ÁO HAI DÂY TIẾNG ANH - LÀ GÌ VÀ ĐỌC NHƯ THẾ NÀO CHO ĐÚNG

-

Những lựa chọn hàng đầu cho những món quà Giáng sinh là những chiếc quần lót và áo hai dây bằng vải nhung của Pháp.

Bạn đang xem: Áo hai dây tiếng anh


Cùng Dol phân biệt camisole (áo hai dây)bra (áo ngực):

Mặc dù camisolesbras đều thuộc mảng đồ lót của phái nữ, có một vài điểm khác biệt sau:

Camisoles là một lựa chọn nổi bật để mặc như quần áo ngủ vì chúng thoải mái và thoáng mát và có chất liệu mềm mại như satin. Camisoles đi kèm với dây đai và thường được làm từ chất liệu cotton hoặc satin.

Bras giúp nâng đỡ và giữ ngực đúng vị trí của ngực. Bras tạo ra một hình dáng và hình dạng nhất định bên dưới chiếc váy.

Kết luận: Áo hai dâyáo ngực cho chúng ta các chức năng và mục đích khác nhau. Trong khi áo ngực mang lại cảm giác vừa vặn, thì áo hai dây mang lại cảm giác vừa vặn thoải mái hơn.


Danh sách từ mới nhất:


Xem chi tiết


Kết quả khác


áo dây

áo ngực không dây

áo quây

đầm hai dây

áo cụt


*

Một sản phẩm thuộc Học viện Tiếng Anh Tư Duy DOL English (IELTS Đình Lực) - www.dolenglish.vn

Trụ sở: Hẻm 458/14, đường 3/2, P12, Q10, TP.HCM

Hotline: 1800 96 96 39

Inbox: m.me/dolenglish.ieltsdinhluc


Theo dõi DOL tại


VỀ DOL IELTS ĐÌNH LỰC
Linearthinking
Nền tảng công nghệ
Đội ngũ giáo viên
Thành tích học viên
Khóa học tại DOL Tạo CV và tìm việc miễn phí
DOL LINEARSYSTEM
Web Tự học IELTSKiến thức IELTS tổng hợp
Hệ thống luyện tập cho học viên

camisole is the translation of "áo hai dây" into English. Sample translated sentence: Nếu bạn muốn làm nổi bật phần trên của cơ thể , như phần ngực , cổ hay cánh tay bạn có thể diện một chiếc vay khuyết vai hay áo hai dây cùng với một chiếc váy dài . ↔ If you 're accentuating the upper part of your body , like chest , neck or arms , you can wear an off the shoulder dress or a halter top dress , but then your skirt should be longer .


*

*

Nếu bạn muốn làm nổi bật phần trên của cơ thể , như phần ngực , cổ hay cánh tay bạn có thể diện một chiếc vay khuyết vai hay áo hai dây cùng với một chiếc váy dài .
If you "re accentuating the upper part of your body , like chest , neck or arms , you can wear an off the shoulder dress or a halter top dress , but then your skirt should be longer .
Trong thời tiết lạnh, một montsuki haori (áo khoác dài) với một haori-himo màu trắng (dây cố định hai vạt áo haori) hoàn thiện tổng thể trang phục.
In cooler weather, a montsuki haori (long jacket) with a white haori-himo (haori-fastener) completes the outfit.
(Ephesians 6:14) The two pieces of armor referred to here are a girdle, or a belt, and a breastplate.
“Ở trường cấp hai, bọn con trai kéo dây áo ngực sau lưng mình và nói những lời tục tĩu, chẳng hạn như mình sẽ cảm thấy thích thú như thế nào nếu quan hệ với tụi nó”.—Coretta.
“In middle school, boys would pull on the back of my bra and make derogatory comments —like how much better I would feel once I had sex with them.” —Coretta.
Hắn có cái áo gối phủ lên đầu, được khoét hai lỗ cho hai con mắt và đã được giữ chặt bằng một sợi dây cao su.”
He had the pillow slip over his head, the slip had two holes cut for eyes, and it was held in place with a rubber band.”
Và chúng rút phần lương thực của hai ông để hai ông phải chịu đói, và không cho nước để hai ông phải chịu khát; chúng còn lấy hết áo quần của hai ông để hai ông phải chịu trần truồng; và hai ông bị trói như vậy bằng dây thừng rắn chắc và bị giam vào ngục thất.

Xem thêm: (06/2023) hướng dẫn cách làm hộp đựng mỹ phẩm handmade, làm hộp đựng mỹ phẩm handmade siêu đẹp


And they did withhold food from them that they might hunger, and water that they might thirst; and they also did take from them their clothes that they were naked; and thus they were bbound with strong cords, and confined in cprison.
Dây thép gai và chướng ngại vật khác đã được gỡ bỏ từ biên giới với Tây Đức và Áo vào đầu tháng mười hai.
Barbed wire and other obstructions were removed from the border with West Germany and Austria in early December.
Hai ngày sau, một đống đồ mà chúng tôi gọi là “đồ giặt ướt” sẽ được trả lại và Mẹ thường phơi khô đồ trên dây phơi quần áo ở ngoài sân sau.
After a couple of days, a load of what we called “wet wash” would be returned to us, and Mother would hang the items on our clothesline out back to dry.
Người vợ tuyệt vời của tôi đứng trong vũng bùn sâu 25 centimét trong chiếc áo đầm mặc đi nhà thờ tay cầm cây đèn pin để cho tôi chùi sạch bánh xe sau với hai bàn tay không và ràng dây xích lên.
Standing in 10 inches (25 cm) of mud in her Sunday dress, my sweet wife held the flashlight while I cleaned the rear tires with my bare hands and put the chains on.
Tuy nhiên mọi người không thể luôn luôn xác định vị trí/công việc của một binh sĩ, có hai yếu tố lựa chọn giúp xác định điều này: một dây tua gắn ở cầu vai trái và túi áo sơ mi, và một ghim thể hiện kiểu công việc của binh sĩ (thường được trao bởi một khoá huấn luyện chuyên nghiệp).
While one cannot always identify the position/job of a soldier, two optional factors help make this identification: an aiguillette attached to the left shoulder strap and shirt pocket, and a pin indicating the soldier"s work type (usually given by a professional course).
Trên cả hai bộ quân phục dã chiến màu kaki công nhân và màu xanh ô liu, cấp bậc sĩ quan (tiếng Pháp: Officiers supérieures) thường gắn trên những dây vai trượt (tiếng Pháp: passants d’épaule) nhưng nếu như phân phát bộ vét chiến đấu hoặc áo sơ mi không có dây đeo vai có nút gài, một cái phù hiệu cổ áo ngực đơn, (tiếng Pháp: patte de poitrine) theo kiểu Pháp có thể được đeo thay thế.
On both the khaki working and olive green (OG) field uniforms, Generals’ and senior officers’ ranks (French: Officiers supérieures) were usually worn on shoulder strap slides (French: passants d"épaule) but, if the issued combat jacket or shirt was not provided with buttoned shoulder straps, a single chest tab (French: patte de poitrine) following French practice could be worn instead.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M