Định Mức Hồ Dầu Lát Gạch - Cách Tính Hồ Dầu Cho Công Tác Ốp Lát

-

Trong quá trình thi công xây dựng cần định mức mức chính xác khối lượng vật liệu để phục vụ quá trình thi công. Điều này giúp chủ đầu tư, nhà thầu, gia chủ tránh các vấn đề hao hụt nguyên vật liệu trong thi công. Hôm nay Azhome Group sẽ thông tin đến các bạn định mức một số vật liệu cụ thể như thế nào là hợp lý?

Chi tiết: trát tường là gì

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ TRÁT, LÁNG, LÁT, ỐP, LÀM SÀN, TRẦN, VÁCH NGĂN

0,4 lít cho 1m2 tường dày 22cm, 20cm

0,7 lít cho 1m2 tường dày 33cm, 30cm

0,4 lít cho 1m2 tường dày 45cm và dày > 45cm

Tường con kiến xây bằng gạch 2 lỗ dọc không phải thêm vữa trát.

Bạn đang xem: Định mức hồ dầu lát gạch

Trường hợp trần làm bằng cuốn gạch thì vữa trát trần áp dụng định mức vữa trát tường.

Tham khảo: Báo giá trát tường

Trát tường có mặt gạch rỗng 4ữ6 lỗ thì lượng vữa được tăng thêm 1,2 lít cho 1m2.Nếu dưới lớp trát, láng granitô có lớp trát lót bằng vữa thì tuỳ theo bề dày lớp lót do thiết kế quy định mà tính toán số lượng vữa cần thiết.Nếu dùng tre thay gỗ làm lati trần vôi rơm thì 1m2 trần được dùng 4m ống tre, bương d8 để thay gỗ.

DỊCH VỤ CUNG ỨNG NHÂN CÔNG XÂY DỰNG 

Cung cấp nhân công: làm thép, ván khuôn, đổ bê tông, ốp lát, lắp dựng mái tôn, kết cấu thép ....

Miền Bắc: Số 17 Tố Hữu - Trung Văn - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội

Miền Nam: Tầng 1 An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3

Miền Trung : Số 02 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, Đà Nẵng.

Xem thêm: Sữa rửa mặt bơ whitening oil control facial foam thái lan, sữa rửa mặt bơ whitening oil control facial foam

Chúng tôi cung cấp dịch vụ trên 63 tỉnh thành trên toàn quốc

Lati, litô chủ yếu dùng bắp bìa của gỗ nhóm VI trở lên để xẻ và phải được ngâm tẩm bằng hoá chất.

Đối với loại tường đá rửa có màu xám thì thay lượng xi măng trắng bằng xi măng đen PCB 30.Các định mức về vữa của công tác trát, láng, lát, ốp đã bao gồm cả hao hụt trong khâu thi công.

Số hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
02.0146Trát tường các loại bằng vữa tam hợp hoặc vữa xi măng dày 1cm1m2VữaTheo thiết kếlít12
02.0147Trát tường dày 1,5cm1m2VữaTheo thiết kếlít17
02.0148Trát tường dày 2cm1m2VữaTheo thiết kếlít23
02.0149Trát tường dày 2,5cm1m2VữaTheo thiết kếlít26
02.0150Trát trụ, cột, lam đứng1m2VữaTheo thiết kếlít13
02.0151Trát trụ, cột, lam đứng cầu thang dày 1,5cm1m2VữaTheo thiết kếlít18
02.0152Trát trụ, cột, lam đứng cầu thang dày 2cm1m2VữaTheo thiết kếlít25
02.0153Trát xà dầm1m2VữaTheo thiết kếlít18
02.0154Trát trần1m2VữaTheo thiết kếlít18
02.0155Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm1m2VữaTheo thiết kếlít12
02.0156Trát vảy tường chống vang1m2VữaTheo thiết kếlít41
02.0157Trát tường Granitô dày 1cm1m2Đá trắng nhỏ
Bột đá

Xi măng trắng

Bột màu

5 ¸ 8mm Theo thiết kếkgkg

kg

kg

147

7,5

0,1

02.0158Trát tường Granitô dày 1,5cm1m2Đá trắng nhỏ
Bột đá

Xi măng trắng

Bột màu

5 ¸ 8mm
Theo thiết kế
kgkg

kg

kg

16,59,5

7,9

0,105

02.0159Trát tường vữa đá rửa dày 0,5cm1m2Vữa trát lót dày 1,5cm
Đá trắng nhỏ

Xi măng trắng

Bột màu

Vữa M505 ¸ 8mmlítkg

kg

kg

15,511

9,5

0,06

02.0160Trát tường vữa đá rửa dày 1,5cm1m2Vữa trát lót dày 2,2cm
Đá trắng nhỏ

Xi măng

Bột đá

Bột màu

Vữa M755 ¸ 8mmlítkg

kg

kg

kg

2516,2

8,8

8,5

0,07

02.0161Trát tường bằng đá cẩm thạch dày 0,8cm1m2Vữa trát lót dày 1,5cm
Đá cẩm thạch

Xi măng trắng

Bột màu

Vữa M755 ¸ 8mmlítkg

kg

kg

15,5014,00

8,80

0,11

02.0162Trát lưới thép 2 mặt dày 1cm1m2Lưới thép
Đinh

Gỗ hồng sắc

Gỗ hồng sắc

Cát mịn

M = 0,7¸1,4

Vôi cục

b/q 3cm

3 x 10

3 x 4

m2kg

m

m

m3kg

2,100,24

5,00

5,00

0,059,00

02.0163Trát phào1mVữaTheo thiết kếlít11
02.0164Trát gờ chỉ thông thường1mVữaTheo thiết kếlít2,5
02.0165Làm sàn gạch bông dày 17cm gạch 33 x 25 x 12cm1m2Xi măng
Cát vàng

Đá dăm

Gỗ ván

Cốt thép

Đinh

Gạch

PCB 301x 2dày 3cm
Thiết kếb/q 6cm33 x 25 x 12
kgm3

m3

m2

kg

kg

viên

24,5000,031

0,054

0,052

10,000

0,050

13,000

02.0166Làm sàn gạch bộng dày 20cm gạch 33 x 25 x 15cm1m2Xi măng
Cát vàng

Đá dăm

Gỗ ván

Cốt thép

Đinh

Gạch

PCB 301 x 2dày 3cm
Thiết kếb/q 6cm33 x 25 x 15
kgm3

m3

m2

kg

kg

viên

30,100,038

0,066

0,052

12,00

0,050

13,00

02.0167Làm sàn gạch bộng dày 20cm gạch 40 x 25 x 15cm1m2Xi măng
Cát vàng

Đá dăm

Gỗ ván

Cốt thép

Đinh

Gạch

PCB 301 x 2dày 3cm
Thiết kếb/q 6cm40 x 25 x 15
kgm3

m3

m2

kg

kg

viên

30,100,038

0,066

0,052

12,00

0,050

11,00

02.0168Làm sàn gạch bộng dày 25cm gạch 40 x 20 x 20cm1m2Xi măng
Cát vàng

Đá dăm

Gỗ ván

Cốt thép

Đinh

Gạch

PCB 301 x 2dày 3cm
Thiết kếb/q 6cm40 x 20 x 20
kgm3

m3

m2

kg

kg

viên

34,300,043

0,075

0,052

14,50

0,050

13,5

02.0169Lát gạch chỉ có vữa lót1m2Gạch chỉ
Vữa lót và gắn mạch

Vữa miết mạch

22 x 10,5 x 6mác 50

mác 75

viênlít38,0025,50

2,50

02.0171Lát gạch thẻ5 x 10 x 20cm1m2Gạch thẻ
Vữa gắn mạch

Vữa miết mạch

5 x 10 x 20mác 50

mác 75

viênlít

lít

4425

2,7

02.0172Lát gạch thẻ 4 x 8 x 19 cm1m2Gạch thẻ
Vữa lót

Vữa miết mạch

4 x 8 x 19mác 50

mác 75

viênlít

lít

56,5025

3,0

02.0173Lát gạch lá nem1m2Gạch lá nem
Vữa lót

Xi măng

20 x 20mác 50

PCB 30

viênlít

kg

24,5025

0,2

02.0174Lát gạch xi măng 30 x 30cm1m2Gạch xi măng
Vữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 50viênlít

kg

11,5025,00

0,12

02.0175Lát gạch xi măng 20 x 20cm1m2Gạch xi măng
Vữa lót

Xi măng trắng

20 x 20mác 50viênlít

kg

24,5020

0,20

02.0176Lát gạch xi măng 10 x 10cm1m2Gạch xi măng
Vữa lót

Xi măng trắng

10 x 10mác 50viênlít

kg

100,0020

0,4

02.0177Lát gạch men sứ 15 x 15cm1m2Gạch men sứ
Vữa lót

Xi măng trắng

15 x 15mác 50viênlít

kg

44,0015,50

0,24

02.0178Lát gạch men sứ 11 x 11cm1m2Gạch men sứ
Vữa lót

Xi măng trắng

11 x 11mác 50viênlít

kg

83,0021,00

0,35

02.0179Lát gạch vỉ1m2Gạch vỉ
Vữa lót

Xi măng trắng

m2mác 50m2lít

kg

1,0015,5

1,98

02.0180Lát gạch Ceramic 30 x 30cm1m2Gạch Ceramic
Vữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 50viênlít

kg

11,1125

0,34

02.0181Lát gạch Ceramic 40 x 40cm1m2Gạch Ceramic
Vữa lót

Xi măng trắng

40 x 40mác 50viênlít

kg

6,2525

0,245

02.0182Lát gạch Ceramic1m2Gạch Ceramic
Vữa lót

Xi măng trắng

50 x 50mác 50viênlít

kg

425

0,147

02.0183Lát gạch Granít1m2Gạch Granít
Vữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 50viênlít

kg

11,1125

0,34

02.0184Lát gạch Granít1m2Gạch Granít
Vữa lót

Xi măng trắng

40 x 40mác 50viênlít

kg

6,2525

0,245

02.0185Lát gạch Granít1m2Gạch Granít
Vữa lót

Xi măng trắng

50 x 50mác 50viênlít

kg

425

0,147

02.0186Lát gạch chống nóng 22 x 10,5 x 15 (4 lỗ)1m2Gạch chống nóng
Vữa miết mạch

Vữa lót

22 x 10,5 x 15mác 75

mác 50

viênlít

lít

397,5

25,5

02.0187Lát gạch chống nóng 22 x 15 x 10,5 (6 lỗ)1m2Gạch chống nóng
Vữa miết mạch

Vữa lót

22 x 15 x10,5

mác 75

mác 50

viênlít

lít

285,0

25,5

02.0188Lát gạch chống nóng 22 x 22 x 10,5 (10 lỗ)1m2Gạch chống nóng
Vữa miết mạch

Vữa lót

22 x 22 x10,5

mác 75

mác 50

viênlít

lít

205,5

25,2

02.0189Lát gạch lá dừa 10 x 20cm1m2Gạch lá dừa
Vữa lót

Vữa miết mạch

10 x 20mác 50

mác 75

viênlít

lít

4425,5

2,8

02.0190Lát gạch lá dừa 20 x 20cm1m2Gạch lá dừa
Vữa lót

Vữa miết mạch

20 x 20mác 50

mác 75

viênlít

lít

2525,5

1,5

02.0191Lát gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm1m2Gạch tự chèndày 3m21,0
02.0192Lát gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm1m2Gạch tự chèndày 3m21,0
02.0193Lát đá hộc (không vữa) dày 30cm1m2Đá hộc
Đá dăm chèn
30 x 304 x 8m3m30,360,018
02.0194Lát đá hộc (không chít mạch) dày 20cm1m2Đá hộc
Vữa
30 x 30mác 75m3lít0,229,00
02.0195Lát đá hộc (có chít mạch) dày 30cm1m2Đá hộc
Đá dăm

Vữa chít mạch

30 x 304 x 8

mác 75

m3m3

lít

0,360,016

20,00

02.0196Lát rãnh thoát nước gồm đáy và 2 thành gạch chỉ kể cả trát (gạch lát dọc theo chiều dài rãnh)1mGạch chỉ
Vữa
22 x 10,5 x 6mác 50viênlít15,0016,00
02.0197Lát bằng gỗ nhỏ 11 x 11 x 6cm1m2Gỗ tứ thiết
Bi tum

Dầu tẩm gỗ

Cát vàng

11x 11x 6Số 4viênkg

kg

m3

49,003,95

3,00

0,10

02.0198Lát gạch đất nung30 x 30cm1m2Gạch đất nung
Vữa lót
30 x 30mác 50viênlít11,1021,00
02.0199Lát gạch cẩm thạch 30 x 30cm1m2Gạch cẩm thạch
Vữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 50viênlít

kg

11,1021,00

0,21

02.0200Lát gạch đa giác các màu ghép từng bản 30 x 30cm1m2Gạch đa giác
Vữa lót

Xi măng trắng

30 x 30mác 75bảnlít

kg

11,1021,00

2,5

02.0201Lát bằng đá xẻ 20 x 20cm1m2Đá xẻ
Vữa lót

Xi măng trắng

20 x 20mác 75m2lít

kg

1,021,00

0,49

02.0202Lát bằng đá xẻ30 x 30cm1m2Đá
Vữa lót

Xi măng trắng

30 x 30Mác 75m2lít

kg

1,021,00

0,34

02.0203Lát bằng đá xẻ 40 x 40cm1m2Đá
Vữa lót

Xi măng trắng

30 x 30Mác 75m2lít

kg

1,021,0

0,24

02.0204Lát nền, ốp tường, ốp trần bằng vật liệu cách nhiệt dày 5cm1m2Siroport
Nhựa đường

Củi đun

tấm
Số 4
m3kg

kg

0,0553,864

3,864

02.0205Lát nền, ốp tường, ốp trần bằng vật liệu cách nhiệt dày 12cm1m2Siroport
Nhựa đường

Củi đun

tấm
Số 4
m3kg

kg

0,1325,713

5,713

02.0206ốp tường bằng gạch XM 20 x 20cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 20Mác 50viênlít

kg

2513

0,1

02.0207ốp trụ bằng gạch XM 20 x 20cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 20Mác 50viênlít

kg

2717

0,12

02.0208ốp chân tường bằng gạch XM 20 x 10cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 10Mác 50viênlít

kg

5217

0,12

02.0209ốp tường bằng gạch XM 10 x 10cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

10 x 10Mác 50viênlít

kg

100,0015,50

0,20

02.0210ốp tường bằng gạch men sứ 11 x 11cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

11 x 11Mác 75viênlít

kg

83,0025

0,34

02.0211ốp tường bằng gạch men sứ 15 x 15 cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

15 x 15Mác 75viênlít

kg

44,5015

0,23

02.0212ốp trụ bằng gạch men sứ 11 x 11cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

11 x 11Mác 75viênlít

kg

8325

0,34

02.0213ốp trụ bằng gạch men sứ 15 x 15cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

15 x 15Mác 75viênlít

kg

4525

0,23

02.0214ốp tường bằng gạch men sứ 30 x 30 cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

30 x 30Mác 75viênlít

kg

11,1116

0,22

02.0215ốp tường bằng gạch men sứ 20 x 15 cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 15Mác 75viênlít

kg

3316

0,24

02.0216ốp tường bằng gạch men sứ 20 x 20 cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 20Mác 75viênlít

kg

2516

0,23

02.0217ốp tường bằng gạch men sứ 20 x 30 cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 30Mác 75viênlít

kg

1716

0,23

02.0218ốp trụ bằng gạch men sứ 20 x 15 cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 15Mác 75viênlít

kg

3316

0,24

02.0219ốp trụ bằng gạch men sứ 20 x 20 cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 20Mác 75viênlít

kg

2516

0,23

02.0220ốp trụ bằng gạch men sứ 20 x 30 cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

20 x 30Mác 75viênlít

kg

1716

0,23

02.0221ốp tường bằng gạch đất sét nung, gạch xi măng 6 x 20cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

6 x 20Mác 75viênlít

kg

8315,5

0,34

02.0222ốp trụ bằng gạch đất sét nung, gạch xi măng 6 x 20 cmGạch
Vữa

Xi măng trắng

6 x 20Mác 75viênlít

kg

8315,5

0,34

02.0223ốp tường bằng gạch gốm tráng men 3 x 10cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

3 x 10Mác 75viênlít

kg

33115,5

0,49

02.0224ốp trụ bằng gạch gốm tráng men 3 x 10cm1m2Gạch
Vữa

Xi măng trắng

3 x 10Mác 75viênlít

kg

36115,5

0,49

02.0225ốp gạch vỉ vào các kết cấu1m2Gạch vỉ
Vữa

Xi măng trắng

vỉ
Mác 75
m2lít

kg

115,5

1,98

02.0226ốp tường bằng gạch đa giác các màu ghép từng bản 30 x 30cm1m2Gạch đa giác
Vữa

Xi măng trắng

30 x 30Mác 75bảnlít

kg

11,1115,5

2,50

02.0227ốp gạch cẩm thạch1m2Gạch cẩm thạch
Vữa

Xi măng trắng

10 x 3mác 75viênlít

kg

333,415,50

3,50

02.0228ốp đá xẻ 20 x 20cm1m2Đá
Vữa

Xi măng trắng

20 x 20mác 75m2lít

kg

1,032,0

0,49

02.0229ốp đá xẻ 30 x 30 cm1m2Đá
Vữa

Móc sắt

Thép tròn

Xi măng trắng

30 x 30 mác 75¸4, L =

10cm

¸10

m2lít

cái

kg

kg

1,032,00

24,00

2,09

0,245

02.0230ốp đá xẻ 40 x 40 cm1m2Đá
Vữa XM

Móc sắt

Thép tròn

Xi măng trắng

40 x 40 mác 75¸4, L =

10cm

¸10

m2lít

cái

kg

kg

1,032,00

24,00

2,09

0,245

02.0231Dán ốp gạch Ceramic 30 x 30cm1m2Gạch Ceramic
Xi măng trắng

Keo dán

30 x 30cmviênkg

kg

11,110,25

2,5

02.0232Dán ốp gạch Ceramic 40 x 40cm1m2Gạch Ceramic
Xi măng trắng

Keo dán

40 x 40cmviênkg

kg

6, 250,24

2,5

02.0233Dán ốp gạch Ceramic 50 x 50cm1m2Gạch Ceramic
Xi măng trắng

Keo dán

50 x 50cmviênkg

kg

40,22

0,2

02.0234Dán ốp gạch Granit 30 x 30cm1m2Gạch Granit
Xi măng trắng

Keo dán

30 x 30cmviênkg

kg

11,110,35

2,52

02.0235Dán ốp gạch Granit 40 x 40cm1m2Gạch Granit
Xi măng trắng

Keo dán

40 x 40cmviênkg

kg

6,250,25

2,36

02.0236Dán ốp gạch Granit 50 x 50cm1m2Gạch Granit
Xi măng trắng

Keo dán

50 x 50cmviênkg

kg

40,15

2,19

02.0237Láng mặt nền, sàn …- Lớp vữa dày 1cm1m2VữaTheo thiết kếlít13,00
02.0238Láng mặt nền, sàn …- Lớp vữa dày 2cm1m2VữaTheo thiết kếít25,00
02.0239Láng mặt nền, sàn …- Lớp vữa dày 3cm1m2VữaTheo thiết kếlít35,00
02.0240Đánh màu khi láng, trát1m2Xi măngPCB 30kg0,30
02.0241Láng Granitô nền, sàn1m2Đá trắng
Bột đá

Bột màu

Xi măng trắng

kgkg

kg

kg

11,95,6

0,070

5,63

02.0242Láng Granitô cầu thang1m2Đá trắng
Bột đá

Bột màu

Xi măng trắng

kgkg

kg

kg

16,49,45

0,104

2,75

02.0243Làm trần vôi rơm1m2Gỗ
Vôi cục

Đinh

Rơm

Vữa

3 x 1b/q 3cmmác 50m3kg

kg

kg

lít

0,0236,00

0,105

2,00

12,00

02.0244Làm trần mè gỗ1m2Gỗ
Vôi cục

Đinh

Rơm

Vữa

3 x 4b/q 3cmmác 50m3kg

kg

kg

lít

0,0366,00

0,150

2,00

40,00

02.0245Làm trần lưới sắt1m2Gỗ
Vôi cục

Đinh

Rơm

Vữa

Lưới sắt

3 x 1b/q 3cmmác 50m3kg

kg

kg

lít

m2

0,0306,000

0,150

2,000

40,000

1,100

02.0246Làm trần bằng giấy ép cứng1m2Giấy ép cứng
Nẹp gỗ

Đinh

0,3ữ0,41 x 3cm

3cm

m2m3

kg

1,0500,0012

0,024

02.0247Làm trần bằng ván ép1m2Ván ép
Nẹp gỗ

Đinh

dày 3cm1 x 3cm

b/q 3cm

tấmm3

kg

1,050,0012

0,024

02.0248Làm trần bằng tấm cách âm1m2Tấm cách âm
Vít (đinh)
30 x 60cmb/q 3cmtấmkg5,6000,038
02.0249Làm trần bằng tấm phíp phẳng1m2Phíp phẳng
Nẹp gỗ

Đinh

1 x 3cm

b/q 3cm

m2m3

kg

1,050,0012

0,025

02.0250Làm trần bằng cót ép1m2Cót ép
Nẹp gỗ

Đinh

1 x 3cm

b/q 3cm

m2m3

kg

1,0400,0012

0,018

02.0251Làm trần gỗ dán1m2Gỗ dán
Nẹp gỗ

Đinh

1 x 3cm

b/q 3cm

m2m3

kg

1,050,0012

0,024

02.0252Làm trần gỗ dán có tấm cách âm hoặc tấm cách nhiệt1m2Gỗ dán
Nẹp gỗ

Đinh

Tấm cách âm

Keo dán

m21 x 3cm b/q 3cm

hoặc tấm cách nhiệt

m2m3

kg

m2

kg

1,050,0012

0,024

1,05

0,3

02.0253Làm trần ván ép bọc Simili, mút1m2Ván ép
Nẹp gỗ

Simili

Mút

Đinh

1 x 3cmdày 3 ¸ 5cmb/q 3cmm2m

m2

m2

kg

1,052

1,1

1,0

0,18

02.0254Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn1m2Tấm thạch cao
Thép góc

Thép tròn

50 x 50cm63 x 41cmtấmkg

kg

42,44

1,96

02.0255Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn1m2Tấm nhựa
Nẹp gỗ
50 x 50cm1 x 3cmtấmm44
02.0256Làm trần Lambris gỗ dày 1cm1m2Gỗ ván
Đinh
b/q 3cmm3kg0,010,1
02.0257Làm vách ngăn bằng ván ép1m2Gỗ xẻ
Ván ép

Đinh

b/q 3cm

m3m2

kg

0,00141,05

0,15

02.0258Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,5cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,01560,15
02.0259Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 1,5cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,10180,15
02.0260Đóng chân tường bằng gỗ 2 x 10cm1mGỗ xẻ2 x 10cmm30,0021
02.0261Đóng chân tường bằng gỗ 2 x 20cm1mGỗ xẻ2 x 20cmm30,0042
02.0262Làm tay vịn cầu thang gỗ 8 x 10cm1mGỗ xẻ8 x 10cmm30,0083
02.0263Làm tay vịn cầu thang gỗ 8 x 14cm1mGỗ xẻ8 x 14cmm30,0117
02.0264Làm khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn1m3Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg1,023
02.0265Làm khung gỗ dầm, sàn1m3Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg1,023
02.0266Làm mặt sàn gỗ dày 2cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,0210,15
02.0267Làm mặt sàn gỗ dày 3cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,0320,15
02.0268Làm tường Lambris gỗ dày 1cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,0110,15
02.0269Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ, kích thước lỗ 5 x 5cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,0090,2
02.0270Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ, kích thước lỗ 10 x 10cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,0060,2
02.0271Đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,0210,1
02.0272Đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm1m2Gỗ xẻ
Đinh
b/q 3cmm3kg0,0320,1
02.0273Dán Foocmica dạng tấm1m2Foocmica
Keo dán
m2kg10,15
02.0274Dán Foocmica dạng chỉ rộng ≤ 3cm1mFoocmica
Keo dán
m2kg0,330,0054
02.0275ốp Simili + mút vào cấu kiện gỗ1m2Simili
Mút
dày 3¸5cmm2m211,1
02.0276Dán giấy trang trí vào tường, cột, trần gỗ1m2Giấy
Keo dán
m2kg1,00,10
02.0277Dán giấy trang trí vào tường, cột, trần…trát vữa1m2Giấy
Keo dán
m2kg1,00,18
02.0278Làm vách kính khung gỗ1m2Gỗ
Kính

Vữa

m3m2

lít

0,0160,71

2,5

02.0279Làm vách kính khung sắt1m2Sắt hình
Sắt dẹt

Kính

Gioăng cao su

Que hàn

L3510 x 2mmkgkg

m2

m

kg

9,760,76

0,8

4

0,4

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ LỢP MÁI, XÂY BỜ

Lợp mái bằng ngói phải đảm bảo kỹ thuật: Ngói phải buộc vào litô bằng dây thép 1mm, nhưng ít nhất là 3 viên ngói phải buộc 1 viên.

Chi tiết: Báo giá thi công mái tôn

Lợp mái bằng tôn múi có chiều dài ≤ 2m: Khi lợp hàng tôn trên phải phủ lên hàng tôn dưới ít nhất là 15 cm và mép 2 lá giáp nhau phải phủ lên nhau ít nhất là 1 múi.

Trên sống chỗ các giáp nối phải có móc để móc chặt với xà gồ, mỗi lá tôn phải có ít nhất 4 lỗ trên sống mũi để bắt móc.

Số hiệuLoại công tácĐơn vị tínhVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệuQuy cáchĐơn vịSố lượng
02.0280Lợp mái bằng ngói 22 viên/m21m2máiLitô
Đinh

Dây thép

Ngói

3 x 3cm6cm

1mm

22 viên/m2

mkg

kg

viên

4,5000,050

0,025

22,000

02.0281Lợp mái bằng ngói 15 viên/m21m2máiLitô
Đinh

Dây thép

Ngói

3 x 3cm6cm

1mm

15 viên/m2

mkg

kg

viên

3,8500,035

0, 025

15,00

02.0282Lợp mái bằng ngói 13 viên/m21m2máiLitô
Đinh

Dây thép

Ngói

3 x 3cm6cm

1mm

13 viên/m2

mkg

kg

viên

3,2000,030

0,025

13,000

02.0283Lợp mái bằng mái ngói 75 viên/m21m2máiLitô
Đinh

Ngói

3 x 3cm6cm

75 viên/m2

mkg

viên

8,500,07

75,00

02.0284Lợp mái bằng ngói âm dương1m2máiLitô
Đinh

Ngói

3 x 3cm6cmmkg

viên

9,000,07

80,00

02.0285Lợp mái bằng ngói dẹt kể cả lớp ngói rải1m2máiLati
Đinh

Ngói dẹt

3 x 1cm5 cmmkg

viên

1,900,02

125,00

02.0286Dán ngói mũi hài trên mái bêtông1m2máiNgói mũi hài
Vữa
viênlít7125
02.0287Lợp mái bằng ngói mấu (ngói móc)1m2máiLitô
Đinh

Ngói

3 x 3cm6 cmmkg

viên

12,000,15

65,00

02.0288Lợp mái bằng tấm Amiăng xi măng lượn sóng 0,57 x 1,291m2máiAmiăng XMMóc sắt và đệm0,57 x 1,29m2cái1,222,20
02.0289Lợp mái bằng Amiăng xi măng lượn sóng 0,92 x 1,521m2máiAmiăng XMMóc sắt và đệm0,92 x 1,52m2cái1,222,80
02.0290Lợp mái bằng tấm nhựa lượn sóng1m2máiTấm nhựa
Móc sắt và đệm
0,72 x 2,6m2cái1,303,00
02.0291Lợp mái bằng tôn múi dài ≤ 2m1m2Tôn múi
Móc sắt và đệm
Dài ≤ 2mm2cái1,263,00
02.0292Lợp mái bằng tôn có chiều dài bất kỳ1m2Tôn múi
Đinh vít
Dài bất kỳm2cá1,114,5
02.0293Xây bờ nóc bằng gạch chỉ kể cả trát1mGạch chỉ
Vữa
22 x 10,5 x 6viênlít26,0030,00
02.0294Xây bờ nóc bằng ngói bò 33 cm1mNgói bò
Vữa
33 cmviênlít3,307,00
02.0295Xây bờ nóc bằng ngói bò 45cm1mNgói bò
Vữa
45 cmviênlít2,807,00
02.0296Xây bờ nóc bằng gạch chỉ kể cả trát1mGạch chỉ
Vữa
22 x 10,5 x6viênlít5,0015,00
02.0297Xây bờ chảy bằng gạch chỉ1mGạch chỉ
Vữa
22 x 10,5 x 6viênlít13,5020,00
02.0298Sắp nóc hay con lượn xây gạch thẻ kể cả trát rộng 5cm1mGạch thẻ
Vữa
4 x 8 x 19viênlít5,004,70
02.0299Sắp nóc hay con lượn xây gạch thẻ kể cả trát rộng 10 cm1mGạch thẻ
Vữa
4 x 8 x 19viênlít11,007,70
AZhome Grop mong rằng sau bài viết này, bạn sẽ trang bị cho mình thêm nhiều kiến thức cũng như kĩ năng trong công việc. Rất mong sự đóng góp ý kiến và hợp tác từ phía quý khách hàng !