KHOA KẾ TOÁN ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM, KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

-
Review ngành Kế toán trường Đại học Kinh Tế TP.HCM (hep.edu.vn): Ngôi nhà của những nhà phiên dịch ngôn ngữ kinh doanh

Tỷ phú Warren Buffett từng nói: kế toán là ngôn ngữ của kinh doanh. Tại sổ sách kế toán, mọi thông tin về tài chính, đầu tư, kinh doanh, dòng tiền ra – vào của doanh nghiệp đều được đều được ghi lại một cách tỉ mỉ. Nếu bạn có mong muốn trở thành một người phiên dịch ngôn ngữ kinh doanh, ngành Kế toán của trường Đại học Kinh Tế TP.HCM chính là nơi dành cho bạn.

Bạn đang xem: Khoa kế toán đại học kinh tế tp hcm


Review ngành Kế toán trường Đại học Kinh Tế TP.HCM


1. Ngành Kế toán là gì?

Bạn có thể hiểu đơn giản về ngành kế toán như sau: Kế là ghi chép, liệt kê những tài sản, của cải, hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp. Toán là tính toán, tính ra kết quả lao động của con người. Vậy Kế toán là việc thu nhận, ghi chép, xử lý và cung cấp những thông tin về tình hình hoạt động tài chính kinh tế của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp.

Ngành kế toán sẽ thực hiện quá trình xử lý, thu nhận và cung cấp thông tin về nguồn hình thành tài sản, tài sản và sự vận động của tài sản trong tổ chức, doanh nghiệp. Từ đó, mang đến thông tin tài chính hữu ích cho việc đánh giá hiệu quả các hoạt động và đưa ra quyết định về kinh tế – xã hội của doanh nghiệp.

2. Ngành Kế toán tại trường Đại học Kinh Tế TP.HCM có gì?

Tại trường Đại học Kinh Tế TP.HCM, bạn sẽ được cung cấp toàn bộ kiến thức về kế toán từ cơ bản truyền thống nhất, cho đến mới và hiện đại nhất. Nhờ đó sinh viên có thể mài dũa những kỹ năng cần thiết và đủ nhanh nhạy trong cuộc cách mạng công nghệ 4.0.

Sinh viên ngành Kế toán tại hep.edu.vn có thể chọn nghiên cứu chuyên sâu vào hai chuyên ngành: Kế toán công và Kế toán doanh nghiệp. Chương trình đào tạo chuyên ngành Kế toán công cung cấp cho sinh viên kiến thức rộng về các khía cạnh của nền kinh tế – xã hội, có am hiểu về kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp trong khu vực công. Bên cạnh đó, người học còn được cung cấp kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, thực hiện các công việc liên quan đến kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ và lập dự toán để đáp ứng yêu cầu công việc.

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp lại nghiên cứu chuyên sâu về kế toán theo các quy định của Việt Nam và quốc tế; kỹ năng vận dụng thông tin kế toán, tài chính, thuế, quản trị để phục vụ cho việc phát triển doanh nghiệp. Chuyên ngành này còn có hệ đào tạo chất lượng cao và hệ tài năng ISB với chương trình học tiên tiến, ngôn ngữ đào tạo bằng tiếng Anh, cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên hàng đầu trong ngành.


Lớp học sôi nổi với phương pháp học hiện đại


Những kỹ năng nghiệp vụ như phân tích và xử lý tình huống sẽ là trợ thủ đắc lực cho sinh viên Kế toán hep.edu.vn. Bạn sẽ luôn biết cách thực hiện nhanh chóng hiệu quả việc giám sát những con số để mang đến dòng tiền tốt nhất. Các kỹ năng về công nghệ liên quan đến kế toán cũng luôn được mài dũa để nâng cao khả năng thành công và thăng tiến.

Nhưng hơn hết bạn có biết điều gì tốt nhất mà hep.edu.vn mang lại cho bạn không? Đó chính là những phẩm chất mang tính sống còn với người kế toán như sự cẩn trọng, trung thực, uy tín và đặc biệt là đạo đức nghề nghiệp. Hơn cả một ngành kinh tế, đây chính là những phẩm chất giúp bạn tiết xa và thành công trong công việc nói riêng và cuộc sống nói chung.


Cuộc thi CPA Tiềm năng được tổ chức bởi Câu lạc bộ Kế toán – Kiểm toán A2C


Học ngành Kế toán nhưng sinh viên hep.edu.vn không hề khó gần và nghiêm khắc. Thực tế sinh viên Kế toán tại hep.edu.vn rất trẻ trung, năng động và sáng tạo. Các thầy cô và nhà trường luôn tạo cơ hội cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa như: thể dục thể thao, CLB, hoạt động văn nghệ, cuộc thi và hội thảo chuyên ngành, thực tập thực tế tại doanh nghiệp,…để từ đó sinh viên có thể trau dồi thêm kiến thức và cháy hết mình với quãng đời sinh viên tươi đẹp.

3. Điểm chuẩn ngành Kế toán hep.edu.vn


Trường
Chuyên ngành
Ngành20222021
Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toánKế toán83054395825.81723.187025.41722
Ghi chú
*
*
Từ Công dân toàn cầu hep.edu.vn đến Công dân toàn cầu vì sự phát triển bền vững
*
*

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh công bố thông tin tuyển sinh Khóa 47 Đại học chính quy năm 2021


Trang chủ/Tin tức/Tin tức Đại học chính quy/Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh công bố thông tin tuyển sinh Khóa 47 Đại học chính quy năm 2021

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (hep.edu.vn) công bố thông tin tuyển sinh Đại học chính quy Khóa 47 năm 2021. Trong đó, Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (Mã trường KSA) tuyển sinh 5.850 chỉ tiêu, với 29 ngành/chuyên ngành và hep.edu.vn – Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV) tuyển sinh 500 chỉ tiêu, với 10 ngành/chuyên ngành (trong đó 04 ngành hep.edu.vn – Phân hiệu Vĩnh Long tuyển sinh toàn quốc gồm Ngành Kinh doanh nông nghiệp, Thương mại điện tử, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành và Ngôn ngữ Anh).

Với các Tổ hợp xét tuyển:

– Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học.

– Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

Xem thêm: Nhật ký đêm tân hôn (hay tâm sự của một giai mới cưới vợ), đêm tân hôn

– Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

– Tổ hợp D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh.

– Tổ hợp V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật.

1. Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (Mã trường KSA) – 5.850 chỉ tiêu, với 29 ngành/chuyên ngành:

1.1. Chương trình chuẩn và chất lượng cao

TT

Ngành

Chuyên ngành

Điểm trúng tuyển các năm

đăng ký xét tuyển

Tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Kinh tế

– Kinh tế học ứng dụng

20.70

23.30

26.20

7310101

A00, A01, D01, D07

100

– Kinh tế chính trị

19.00

2

Kinh tế đầu tư

– Ngành Kinh tế đầu tư

– Chuyên ngành Thẩm định giá và Quản trị tài sản

20.70

7310104

A00, A01, D01, D07

200

3

Bất động sản

7340116

A00, A01, D01, D07

100

4

Quản trị nhân lực

7340404

A00, A01, D01, D07

100

5

Kinh doanh nông nghiệp

19.00

7620114

A00, A01, D01, D07

50

6

Quản trị kinh doanh

– Quản trị

21.40

24.15

26.40

7340101

A00, A01, D01, D07

700

– Quản trị chất lượng

– Quản trị khởi nghiệp

– Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo

7

Kinh doanh quốc tế

– Ngành Kinh doanh quốc tế

22.80

25.10

27.50

7340120

A00, A01, D01, D07

450

– Chuyên ngành Ngoại thương

22.60

8

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

27.60

7510605

A00, A01, D01, D07

100

9

Kinh doanh thương mại

21.70

24.40

27.10

7340121

A00, A01, D01, D07

200

10

Marketing

22.40

24.90

27.50

7340115

A00, A01, D01, D07

200

11

Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính công

20.00

23.10

25.80

7340201

A00, A01, D01, D07

950

– Quản lý thuế

– Ngân hàng

– Tài chính

– Thị trường chứng khoán

17.50

– Đầu tư tài chính

19.00

– Ngân hàng đầu tư

18.00

– Ngân hàng quốc tế

– Thuế trong kinh doanh

18.80

– Quản trị hải quan – ngoại thương

21.20

– Quản trị tín dụng

12

Bảo hiểm

22.00

7340204

A00, A01, D01, D07

50

13

Tài chính quốc tế

– Ngành Tài chính quốc tế

26.70

7340206

A00, A01, D01, D07

100

– Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính

14

Kế toán

– Kế toán công

20.40

22.90

25.80

7340301

A00, A01, D01, D07

650

– Kế toán doanh nghiệp

15

Kiểm toán

20.40

22.90

25.80

7340302

A00, A01, D01, D07

150

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản trị lữ hành

– Quản trị du thuyền

21.60

23.90

25.40

7810103

A00, A01, D01, D07

150

17

Quản trị khách sạn

– Quản trị khách sạn

22.20

24.40

25.80

7810201

A00, A01, D01, D07

150

– Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

21.40

18

Toán kinh tế

– Toán tài chính

19.20

21.83

25.20

7310108

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

100

– Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

 —

19

Thống kê kinh tế

– Thống kê kinh doanh

19.39

21.81

25.20

7310107

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

20

Hệ thống thông tin quản lý

– Hệ thống thông tin kinh doanh

20.01

23.25

26.30

7340405

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

 

100

– Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

17.61

21

Thương mại điện tử

21.21

23.25

26.30

7340122

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

100

22

Khoa học dữ liệu

24.80

7480109

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

23

Kỹ thuật phần mềm

19.00

22.51

25.80

7480103

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

24

Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh thương mại

22.50

24.55

25.80

7220201

D01, D96

Tiếng Anh hệ số 2

150

25

Luật kinh tế

– Luật kinh doanh

20.30

23.00

24.90

7380107

A00, A01, D01, D96

150

26

Luật

– Luật kinh doanh quốc tế

20.50

23.00

24.90

7380101

A00, A01, D01, D96

50

27

Quản lý công

17.50

21.60

24.30

7340403

A00, A01, D01, D07

50

28

Kiến trúc đô thị

– Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

7580104

A00, A01, D01, V00

50

29

Quản lý bệnh viện

18.00

21.80

24.20

7720802

A00, A01, D01, D07

50

– Chương trình Chuẩn: Đối với các ngành lấy điểm trúng tuyển chung cho nhiều chuyên ngành thì sau 02 học kỳ sẽ xét nguyện vọng vào các chuyên ngành đó, căn cứ vào kết quả học tập và chỉ tiêu của từng chuyên ngành.

– Chương trình Cử nhân Chất lượng cao: Ngành/chuyên ngành đào tạo Kinh tế đầu tư, Thẩm định giá và Quản trị tài sản, Kinh doanh thương mại, Marketing, Kiểm toán, Luật kinh doanh, Quản trị(*), Kinh doanh quốc tế(*), Ngoại thương(*), Tài chính(*), Ngân hàng(*), Kế toán doanh nghiệp(*).

(*) Ngành/Chuyên ngành có chương trình đào tạo bằng tiếng Anh.

1.2. Chương trình Cử nhân tài năng

TT

Ngành

Điểm trúng tuyển năm 2020

Mã đăng ký xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Quản trị kinh doanh

26.00

7340101_01

A00, A01, D01, D07

100

2

Kinh doanh quốc tế

7340120_01

A00, A01, D01, D07

100

3

Marketing

7340115_01

A00, A01, D01, D07

100

4

Tài chính – Ngân hàng

7340201_01

A00, A01, D01, D07

100

5

Kế toán

7340301_01

A00, A01, D01, D07

100

– Chương trình Cử nhân tài năng (ISB BBUS) của Viện ISB là chương trình chính quy do Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh cấp bằng, được đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh. Sinh viên đầu vào Chương trình Cử nhân Tài năng ISB BBUS có thành tích học tập xuất sắc từ các trường chuyên, trọng điểm của cả nước.

1.3. Chương trình Liên kết: Chương trình liên kết Đại học Victoria Of Wellington (VUW) và Chương trình Cử nhân Quốc tế WSU-BBUS liên kết Đại học Western Sydney, Australia (WSU).

2. Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV) – 500 chỉ tiêu với 10 ngành/chuyên ngành.

TT

Ngành

Chuyên ngành

Điểm trúng tuyển năm 2020

Mã đăng ký xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Kinh doanh nông nghiệp (1)

16.00

7620114

A00, A01, D01, D07

30

2

Quản trị kinh doanh

– Quản trị

16.00

7340101

A00, A01, D01, D07

60

3

Kinh doanh quốc tế

16.00

7340120

A00, A01, D01, D07

70

4

Marketing

7340115

A00, A01, D01, D07

60

5

Tài chính – Ngân hàng

– Ngân hàng

16.00

7340201

A00, A01, D01, D07

60

6

Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp

16.00

7340301

A00, A01, D01, D07

60

7

Thương mại điện tử (1)

16.00

7340122

A00, A01, D01, D07

(Môn Toán hệ số 2)

30

8

Luật kinh tế

– Luật kinh doanh

7380107

A00, A01, D01, D96

40

9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (1)

– Quản trị lữ hành

7810103

A00, A01, D01, D07

50

10

Ngôn ngữ Anh (1)

– Tiếng Anh thương mại

7220201

D01, D96

(Tiếng Anh hệ số 2)

40

Ghi chú: (1) Các ngành có phạm vi tuyển sinh trong cả nước. Các ngành còn lại tuyển sinh học sinh có hộ khẩu thường trú tại 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm: An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.

Thông tin tuyển sinh thường xuyên được cập nhật tại: https://hep.edu.vndaihoc.hep.edu.vn.edu.vn/.