Tất Quần Tất Tiếng Anh Là Gì ? Đọc Như Thế Nào Cho Đúng Tất Tần Tật Về Các Loại Tất Bằng Tiếng Anh!

-

Chào các bạn, trong loạt bài về trang phục trong tiếng anh thì Vuicuoilen đã giới thiệu khá nhiều loại trang phục từ cái mũ, đôi giày, quần áo cho đến cái tất hay cái nịt. Ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về một loại quần được khá nhiều chị em ưa chuộng khi khi mặc đi chơi, đi làm, và đó chính là quần tất. Nếu bạn chưa biết quần tất tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Bạn đang xem: Quần tất tiếng anh là gì


*
Cái quần tất tiếng anh là gì

Cái quần tất tiếng anh là gì


Tightѕ /taɪtѕ/

https://vuicuoilen.com/wp-content/uploads/2022/07/tights.mp3

Lưu ý: một số bạn hay bị nhầm giữa quần tất và quần bó sát. Quần tất là loại quần có thiết kế liền tất và chất liệu của quần tất thường tương đối mỏng, co giãn và ôm sát chân. Chính vì thiết kế như vậy nên quần tất luôn là loại quần dài liền tất và được mặt bên trong váy, đôi khi quần tất cũng được kết hợp với nhiều loại trang phục khác. Còn quần bó sát hay còn gọi là quần leggings là loại quần được thiết kế với dáng ôm sát người, loại quần này có thể là quần dài hoặc quần ngố hay quần đùi và không cần phải mặc bên trong váy. Điểm khác biệt cơ bản giữa quần bó và quần tất là chất liệu và phần tất liền quần.

*
Cái quần tất tiếng anh là gìDress /dres/: áo liền váy, váy đầm
Wellington /ˈwel.ɪŋ.tən/: chiếc ủng
Hoop earring /huːp ɪə.rɪŋ/: khuyên tai dạng vòng tròn
Bucket hat /ˈbʌk.ɪt hæt/: mũ tai bèo
Tank top /ˈtæŋk ˌtɒp/: áo ba lỗ, áo không tay
Neckerchief /ˈnek.ə.tʃiːf/: khăn vuông quàng cổ
Knee socks /niː sɒk/: tất cao đùi gối
Tube top /tʃuːb tɒp/: cái áo ống
Slap bracelet /ˈslæp ˌbreɪ.slət/: cái vòng tát tay
Bonnet /ˈbɒn.ɪt/: mũ trùm em bé
Waistcoat /ˈweɪs.kəʊt/: áo ghi lê
Hair claw /ˈheə ˌklɔː/: kẹp tóc càng cua
Woollen gloves /ˈwʊl.ən ɡlʌvz/: găng tay len
Wedding ring /ˈwed.ɪŋ ˌrɪŋ/: nhẫn cưới
Leather jacket /leðə dʤækit/áo khoác da
Ankle socks /ˈæŋ.kəl sɒk/: tất cổ ngắn, tất cổ thấp
Swimming cap /ˈswɪm.ɪŋ kæp/: cái mũ bơi
Hat /hæt/: cái mũ
Denim skirt /ˈden.ɪm skɜːt/: cái chân váy bò
Pair of socks /peər əv sɒk/: đôi tất
Pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu
Moccasin /ˈmɒk.ə.sɪn/: giày moca
Turtleneck /ˈtɜː.təl.nek/: áo cổ lọ
Belt bag /belt bæɡ/: cái túi đeo thắt lưng
Slip-on /ˈslɪp.ɒn/: giày lười
Bikini /bɪˈkiː.ni/: bộ đồ bơi 2 mảnh của nữ
Tracksuit bottoms /ˈtræk.suːt ˌbɒt.əmz/: quần thể thao
Beret /ˈber.eɪ/: mũ nồi
Ankle boot /ˈæŋ.kəl ˌbuːt/: bốt nữ cổ thấp
Bermuda shorts /bəˌmjuː.də ˈʃɔːts/: quần âu ngắn
Skirt /skɜːt/: cái chân váy
Pair of clog /peər əv klɒɡ/: đôi guốc
Miniskirt /ˈmɪn.iˌskɜːt/: váy ngắn
Woolly hat /ˈwʊl.i hæt/: mũ len
Mitten /ˈmɪt.ən/: găng tay trượt tuyết
*
Cái quần tất tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái quần tất tiếng anh là gì thì câu trả lời là tights, phiên âm đọc là /taɪtѕ/. Từ này đọc khá dễ nên cũng không có gì phải nói nhiều, tuy nhiên nhiều bạn hay bị nhầm quần tất và quần bó. Quần tất có đặc điểm dễ nhận biết đó là quần dài liền tất, còn quần bó thì là loại quần ôm sát cơ thể, không liền tất và có thể là quần dài, quần ngố hoặc quần đùi.

Tiếng Anh dần đang là ngôn ngữ đa quốc gia vì chúng được sử dụng vô cùng rộng rãi. Nếu là một tín đồ thời trang hoặc quan tâm về quần áo, bạn chắc chắn đã biết qua về những thương hiệu, quần áo nổi tiếng của nước ngoài đến trong nước. Từ vựng về quần áo rất bao la, và cần thiết đối với mỗi chúng ta. 


*
từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo

Vì thế hôm nay, các bạn hãy cùng theo dõi bài viết này để tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo ngay thôi nhé!

Tổng hợp các từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo đầy đủ nhất


Từ vựng về các phong cách thời trang thường dùng

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa tiếng Việt
Women’s clothes/’wʊmins kləʊðz/thời trang, quần áo con gái, phụ nữ
Casual clothes/’kæʒjʊəl kləʊðz/thời trang quần áo bình thường
Summer clothes/’sʌmə/r kləʊðz/quần áo dành cho mùa hè
Winter clothes/wintə/r kləʊðz/thời trang dành mùa đông
Sport’s clothes/spɔt kləʊðz/quần áo thể thao, tập luyện
Baby clothes/’beibi kləʊðz/quần áo sơ sinh, em bé
Children’s clothes/’t∫ildrənkləʊðz/quần áo dành trẻ em
Men’s clothes/menkləʊðz/quần áo đàn ông
Formal clothes/’fɔml kləʊðz/Lễ phục
Ready-made clothes/’redi’meid kləʊðz/quần áo được may sẵn, thiết kế sẵn
Handmade clothes/’hændmeid kləʊðz/quần áo, tự làm, thủ công
Tailor-made clothes/,teilə’meid kləʊðz/quần áo may đo
Designer clothes/di’zainə/r> kləʊðz/Thời trang thiết kế
Nice clothes/nais kləʊðz/quần áo tuyệt đẹp
Cheap clothes/t∫ip kləʊðz/quần áo giá rẻ, bình dân
Expensive clothes/iks’pensiv kləʊðz/quần áo đắt tiền, cao cấp
Uniform/’junifɔm/đồng phục
Protective clothing/prə’tektiv ‘kləʊðiŋ/đồ bảo hộ
Haute couture/,out ku’tjuə/thời trang cao cấp

Xem lại Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng anh chỉ riêng các loại quần áo

Anorak /ˈanəˌrak/: chỉ các loại áo khoác có nón
Blouse /blauz/: áo sơ mi dành cho nữ
Blazer /´bleizə/: áo khoác nam tựa vest
Bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/: áo choàng Bra /brɑː/: đồ lót nữ
Cardigan /´ka:digən/: áo len cài đằng trước
Coat /kōt/: áo khoác
Dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/: áo choàng tắm
Jacket /dʤækit/: áo khoác ngắn
Jumper /ʤʌmpə/: áo len
*
Tổng hợp các từ vựng dành riêng cho quần áo
Leather jacket /leðə ‘dʤækit/: áo khoác da
Overcoat /´ouvə¸kout/: áo măng tô
Pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu
Raincoat /´rein¸kout/: áo mưa
Scarf /skɑːrf/: khăn quàng
Shirt /ʃɜːt/: áo sơ mi
Sweater /ˈswetər/: áo len
Top /tɒp/: áo
T-shirt /ti:’∫ə:t/: áo phông
Vest /vest/: áo lót ba lỗ
Boxer shorts /ˈbɒk.sə ˌʃɔːts/: quần đùi
Jeans /dʒiːnz/: quần da bò
Knickers /ˈnikərz/: quần lót nữ
Overalls /ˈōvəˌrôl/: quần yếm
Shorts /shorts/: quần soóc
Swimming trucks: quần bơi nam
Thong /thong/: quần lót dây
Tights /taɪts/: quần tất
Trousers /ˈtraʊ.zəz/: quần dài
Underpants /ˈʌn.də.pænts/: quần lót nam

Từ vựng tiếng anh dành riêng cho phái nữ

Dress (dres): váy liền
Miniskirt (ˈmɪniskɜːt): các mẫu chân váy ngắn
Skirt (skɜːt): chân váy
Blouse (blaʊz): áo sơ mi nữ
Tights (taɪts): quần tấtnightie (nightdress) (ˈnaɪti): đầm, váy, đồ ngủ
Body (bɒdi): Váy bó sát
Princess (ˌprɪnˈses): đầm váy công chúa, bánh bèo
Polo (ˈpəʊləʊ0: Váy có phần thân trên giống áo thun cổ bẻ Polo
Sheath (ʃiːθ0: Đầm ngắn dáng ôm cơ bản áo dài tay
*
Từ vựng về thời trang nữ
Coat (kəʊt): Áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc, giữ ấm thời trang
Sundress (ˈsʌndres): đầm hai dây
Tunic Dress (ˈtjuːnɪk dres): đầm dài, suông thẳng đứng
Jumper (ˈdʒʌmpə(r)): Váy khoét nách cổ xẻ sâu
A-line (ə laɪn): Váy chữ ABabydoll (ˌbeɪbi ˈdɒl): Đầm xòe tầng, baby
Sheath/Pencil dress(ʃiːθ): Váy bút chì, chữ AStraight dress (streɪt dres): Váy ống suôn thẳng đứng
Ruffled/Layered dress (ˈrʌfld dres): Váy xếp tầng
Culottes (kjuːˈlɒts): quần sau, váy trước
Mermaid dress (ˈmɜːmeɪd dres): Váy đuôi cá

Từ vựng tiếng anh dành cho giày dép

wellingtons: ủng cao suwellington boot: bốt không thấm nước, ủngwedge: dép đế xuồngwedge boot: giày đế xuồngugg boot: bốt lông cừutrainers: giày thể thaotimberland boot: bốt da cao cổ buộc dâythigh high boot: bốt cao quá gốistilettos: giày gót nhọnsneaker: giày thể thaoslippers: dép đi trong nhàslip on: giày lười thể thaoslingback: dép có quai qua mắt cásandals: dép xăng-đanpeep toe: giày hở mũioutsole: đế ngoàiopen toe: giày cao gót hở mũimonk: giày quai thầy tu
*
Từ vựng về giày dép – bí quyết học tiếng Anh
moccasin: giày Moccamidsole: đế giữa
Mary Jane: giày bít mũi có quai bắt ngangloafer: giày lườilita: bốt cao trước, sau, buộc dâylining: lớp lót bên trong giàyknee high boot: bốt cao gótinsole: đế trongdockside: giày lười Docksideclog: guốcchunky heel: giày, dép đế thôchelsea boot: giày bót cổ thấpboots: bốtbondage boot: giày bốt cao gót ballerina flat: giày múa ba lêankle strap: giày cao gót có quai

Từ vựng tiếng anh về các loại nón, mũ

Hat (hæt): mũ
Baseball caps (ˈbeɪsbɔːl kæp): Mũ lưỡi trai
Beanie (ˈbiːni): Mũ len
Beret (ˈbereɪ): Mũ nồitop hat: mũ chóp caosnapback: mũ lưỡi trai phẳngmortar board: mũ tốt nghiệphelmet: mũ bảo hiểmhat: mũhard hat: mũ bảo hộflat cap: mũ lưỡi traifedora: mũ phớt mềmdeerstalker: mũ thợ săn
Cowboy (ˈkaʊbɔɪ0: Mũ cao bồi
Fisherman hat (ˈfɪʃəmən ): Mũ vải vành quai ngắn Fedora (fɪˈdɔːrə): Mũ vải mềm
Floppy (ˈflɒpi): Mũ vành rộngbucket hat: mũ tai bèobowler: mũ quả dưaberet: mũ nồibaseball cap: nón lưỡi traibalaclava: mũ len trùm toàn đầustingy brim: vành mũcampaign: mũ cắm trạiboater: mũ chèo thuyềnporkpie: mũ porkpiepanhep.edu.vn: mũ panhep.edu.vnhomburg:mũ homburg
Top hat (tɒp hæt): mũ chop cao
Mortar board (ˈmɔːrtər bɔːrd): mũ tốt nghiệp

Các cụm từ Tiếng Anh nói về quần áo thông dụng

a slave to fashion: ngóng chờ những mẫu thời gian mới nhấtcasual clothes: quần áo đơn giản, giản dịclassic style: phong cách thời trang cổ điểndesigner label: một thương hiệu nổi tiếng thường tạo ra những sản phẩm thời thượng, cao cấpdressed to kill: thời trang cực kỳ cuốn hútfashion house: nơi tạo ra những mẫu thời trang xu hướngfashion icon: biểu tượng thời trangfashion show: show biểu diễn thời trangfashionable: hợp gu thời tranghand-me-downs: quần áo được mặc qua nhiều thế hệ gia đìnhmust-have: chỉ những thứ cần thiết, hợp thời trangoff the peg: quần áo có sẵnold fashioned: lỗi thời, lạc hậuon the catwalk: trên sàn diễn thời trangsmart clothes: quần áo dễ mặcthe height of fashion: cực kỳ hợp thời trang, hợp mốttimeless: không bao giờ lỗi thờito be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trangto dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiệnto get dressed up: mặc đồ đẹp (thường là đi đâu đó đặc biệt)To be well dressed: hợp thời thượng, hợp hoàn cảnh
To dress to kill: Ăn mặc rất có sức hút.To get dressed up: Ăn mặc chỉnh tề (nói đến một sự kiện nào đó)To go out of fashion: Lỗi mốt, lỗi thời.To have a sense of style: Có gu về thời trang (nói đến những người ăn mặc rất có phong cách và hợp với xu hướng thời trang)To have an eye for fashion: Có mắt thẩm mỹ về thời trang To keep up with the latest fashion: theo kịp xu hướng mới nhất của thời trang.To look good in: Mặc vào thấy đẹp.To mix and match: Cách phối đồ, cách kết hợp các trang phục đơn lẻ thành một set đồ hoàn chỉnh.To suit someone: vừa vặn, hợp với một ai đó.To take pride in one’s appearance: để ý tới vẻ bề ngoài của một ai đó.to go out of fashion: lỗi thờito have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trangto have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trangto keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhấtto look good in: mặc quần áo hợp với mìnhto mix and match: mặc lộn xộn, có vẻ chắp váto suit someone: phù hợp, đẹp với ai đóto take pride in someone’s appearance: chú ý vào trang phục của ai đóvintage clothes: trang phục cổ điểnwell-dressed: ăn mặc đẹp đẽ

Bài luận tiếng anh về chủ đề quần áo

It needs to be said that nature is often used as a source of fashion inspiration. The main reason some of the collections are extremely successful is that most shapes and structures that were formed naturally are incredibly close to perfection.

Another significant aspect that should not be ignored is that creative thinking is an essential part of the design process. Every single professional should understand that the ability to identify unique patterns and colors is of utmost importance in this industry. Another aspect that should be noted is that clothes have been inspired by nature for a long time ago.

Xem thêm: Top 15 Trang Web Học Tiếng Anh Cùng Bé Từ Độ Tuổi 3,4,5,6,7, Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Thiếu Nhi Tại Nhà

However, it is important to understand that a sense of style is essential, and it is necessary to make sure that clothes are appropriate and comfortable. Some parts may be changed or removed to create original work. One of the significant aspects that should not be overlooked is that it is essential to look at nature very closely, and it will become possible to small details that are critical. Also, it is necessary to keep the proportions of colors. Texture can also be critical in most cases, and the use of different materials may be considered. It is paramount mechanisms to note that a review of biological biology can also be important if one wants to create a dress that is advanced.


*
Bài luận văn về tiếng anh chủ đề quần áo

It is paramount to keep track of the latest trends in the industry to understand how fashion changes over time. Overall, it is hard to argue with the fact that some of the finest dresses have been based on landscapes that were created by nature, and it is likely that it will serve as a source of inspiration for many years to come.

Tạm dịch: 

Cần phải nói rằng thiên nhiên thường được sử dụng như một nguồn cảm hứng cho các nhà thiết kế thời trang. Lý do chính mà một số bộ sưu tập cực kỳ thành công là bởi vì hầu hết các hình dạng và cấu trúc được hình thành tự nhiên đều cực kỳ gần với sự hoàn hảo. Một khía cạnh quan trọng khác không thể bỏ qua đó chính là tư duy sáng tạo là một phần thiết yếu của quá trình thiết kế. Mọi chuyên gia nên hiểu rằng khả năng xác định các mẫu và màu sắc độc đáo là điều quan trọng hàng đầu trong ngành này. Một khía cạnh khác cần lưu ý là quần áo đã được lấy cảm hứng từ thiên nhiên từ rất lâu đời.

Tuy nhiên, cần hiểu rằng ý thức về phong cách là điều cần thiết, và cần phải đảm bảo trang phục phù hợp và thoải mái. Một số phần có thể được thay đổi hoặc loại bỏ để tạo ra một tác phẩm gốc. Một trong những khía cạnh quan trọng không nên bỏ qua là điều cần thiết là phải nhìn bản chất thật chặt chẽ, và có thể trở thành những chi tiết nhỏ quan trọng.

Ngoài ra, nó là cần thiết để giữ tỷ lệ của màu sắc. Kết cấu cũng có thể rất quan trọng trong hầu hết các trường hợp và việc sử dụng các vật liệu khác nhau có thể được xem xét. Các cơ chế tối quan trọng cần lưu ý là việc xem xét lại sinh học sinh học cũng có thể rất quan trọng nếu người ta muốn tạo ra một chiếc váy tiên tiến.. Điều tối quan trọng là phải theo dõi các xu hướng mới nhất trong ngành để hiểu được thời trang thay đổi như thế nào theo thời gian. Nhìn chung, khó có thể tranh cãi rằng một số bộ váy đẹp nhất dựa trên phong cảnh được tạo ra bởi thiên nhiên, và có khả năng nó sẽ là nguồn cảm hứng trong nhiều năm tới.

Bài viết trên đã chia sẻ cho bạn những từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo, kèm những mẫu đoạn văn về chủ đề thời trang cơ bản. hep.edu.vn hy vọng bạn sẽ có đầy đủ từ vựng và dễ dàng áp dụng nhé! Chúc bạn thành công.


Anh Ngữ hep.edu.vn

hep.edu.vn là thương hiệu vững chắc về đào tạo tiếng Anh theo phong cách Mỹ với mô hình học tập ưu việt và độc quyền, cùng đội ngũ giáo viên bản xứ 100%


hep.edu.vn là thương hiệu vững chắc về đào tạo tiếng Anh theo phong cách Mỹ với mô hình học tập ưu việt và độc quyền, cùng đội ngũ giáo viên bản xứ 100%; hep.edu.vn cam kết giúp học viên hoạch định một hành trình học tiếng Anh vững chắc và mang đến nhiều cơ hội khởi đầu tốt đẹp cho tương lai