Chi Tiết Sơ Đồ Hạch Toán Kế Toán Theo Thông Tư 200, Just A Moment

-

Thông tư 200/2014/TT-BTC là phương pháp được áp dụng phổ biến tại các doanh nghiệp hiện nay. Và các sơ đồ kế toán tổng hợp theo Thông tư 200 đều là nền tảng kiến thức cơ bản, cần thiết mà mọi kế toán khi thực hiện hạch toán đều phải nắm vững.

Bạn đang xem: Sơ đồ hạch toán kế toán theo thông tư 200


1. Đối tượng áp dụng của Thông tư 200

Thông tư 200/2014/TT-BTC không giới hạn các đối tượng áp dụng mà tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, thành phần kinh tế đều có thể hạch toán theo Thông tư này. Kể cả các doanh nghiệp vừa và nhỏ đều vận dụng quy định của Thông tư này để hạch toán phù hợp với đặc điểm kinh doanh và yêu cầu quản lý của mỗi đơn vị.

Thông tư 200 hướng dẫn việc hạch toán, sử dụng tài khoản kế toán, ghi sổ kế toán, lập và trình bày báo cáo tài chính tại các doanh nghiệp.

2. Tổng hợp danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200

Mỗi một hình thức áp dụng sẽ có một danh mục tài khoản khác nhau. Nắm rõ các tài khoản vận dụng ở mỗi Thông tư sẽ giúp kế toán hạch toán đúng, chính xác theo chế độ mình đang áp dụng. Với Thông tư 200 sẽ có hệ thống tài khoản cụ thể sau đây:

Số TTSố hiệu tài khoảnTên tài khoản
Cấp 1Cấp 2
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01111Tiền mặt
1111Tiền Việt Nam
1112Ngoại tệ
1113Vàng tiền tệ
02112Tiền gửi ngân hàng
1121Tiền Việt Nam
1122Ngoại tệ
1123Vàng tiền tệ
03113Tiền đang chuyển
1131Tiền Việt Nam
1132Ngoại tệ
04121Chứng khoán kinh doanh
1211Cổ phiếu
1212Trái phiếu
1218Chứng khoán và các công cụ tài chính khác
05128Đầu tư nắm giữ tới ngày đáo hạn
1281Tiền gửi có kỳ hạn
1282Trái phiếu
1283Cho vay
1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06131Phải thu của khách hàng
07133Thuế GTGT được khấu trừ
1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
08136Phải thu nội bộ
1361Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1362Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
1368Phải thu nội bộ khác
09138Phải thu khác
1381Tài sản thiếu chờ xử lý
1385Phải thu về cổ phần hóa
1388Phải thu khác
10141Tạm ứng
11151Hàng mua đang đi đường
12152Nguyên vật liệu
13153Công cụ dụng cụ
1531Công cụ, dụng cụ
1532Bao bì luân chuyển
1533Đồ dùng cho thuê
1534Thiết bị, phụ tùng thay thế
14154Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
15155Thành phẩm
1551Thành phẩm nhập kho
1557Thành phẩm bất động sản
16156Hàng hóa
1561Giá mua hàng hóa
1562Chi phí thu mua hàng hóa
1567Hàng hóa bất động sản
17157Hàng gửi đi bán
18158Hàng hóa kho bảo thuế
19161Chi sự nghiệp
1611Chi sự nghiệp năm trước
1612Chi sự nghiệp năm nay
20171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21211Tài sản cố định hữu hình
2111Nhà cửa, vật kiến trúc
2112Máy móc, thiết bị
2113Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118Tài sản cố định khác
22212Tài sản cố định thuê tài chính
2121Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính
2122Tài sản cố định vô hình thuê tài chính
23213Tài sản cố định vô hình
2131Quyền sử dụng đất
2132Quyền phát hành
2133Bản quyền, bằng sáng chế
2134Nhãn hiệu, tên thương hiệu
2135Chương trình phần mềm
2136Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138Tài sản cố định vô hình khác
24214Hao mòn tài sản cố định
2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143Hao mòn TSCĐ vô hình
2147Hao mòn bất động sản đầu tư
25217Bất động sản đầu tư
26221Đầu tư vào công ty con
27222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28228Đầu tư khác
2281Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2288Đầu tư khác
29229Dự phòng tổn thất tài sản
2291Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
2292Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
2293Dự phòng phải thu khó đòi
2294Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
30241Xây dựng cơ bản dở dang
2411Mua sắm TSCĐ
2412Xây dựng cơ bản
2413Sửa chữa lớn TSCĐ
31242Chi phí trả trước
32243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33244Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34331Phải trả cho người bán
35333Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311Thuế GTGT đầu ra
33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333Thuế xuất, nhập khẩu
3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335Thuế thu nhập cá nhân
3336Thuế tài nguyên
3337Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
33381Thuế bảo vệ môi trường
33382Các loại thuế khác
3339Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
36334Phải trả người lao động
3341Phải trả công nhân viên
3348Phải trả người lao động khác
37335Chi phí phải trả
38336Phải trả nội bộ
3361Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
3362Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
3363Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
3368Phải trả nội bộ
39337Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
40338Phải trả, phải nộp khác
3381Tài sản thừa chờ giải quyết
3382Kinh phí công đoàn
3383Bảo hiểm xã hội
3384Bảo hiểm y tế
3385Phải trả về cổ phần hóa
3386Bảo hiểm thất nghiệp
3387Doanh thu chưa thực hiện
3388Phải trả, phải nộp khác
41341Vay và nợ thuê tài chính
3411Các khoản đi vay
3412Nợ thuê tài chính
42343Trái phiếu phát hành
3431Trái phiếu thường
34311Mệnh giá trái phiếu
34312Chiết khấu trái phiếu
34313Phụ trội trái phiếu
3432Trái phiếu chuyển đổi
43344Nhận ký quỹ, ký cược
44347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
45352Dự phòng phải trả
3521Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
3522Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
3523Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
3524Dự phòng phải trả khác
46353Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531Quỹ khen thưởng
3532Quỹ phúc lợi
3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
47356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48357Quỹ bình ổn giá
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
49411Vốn đầu tư chủ sở hữu
4111Vốn góp chủ sở hữu
41111Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
41112Cổ phiếu ưu đãi
4112Thặng dư vốn cổ phần
4113Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4118Vốn khác
50412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131Chênh lệch tỷ giá cho đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4132Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52414Quỹ đầu tư phát triển
53417Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55419Cổ phiếu quỹ
56421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
4212Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57441Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58461Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59466Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
60511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111Doanh thu bán hàng hóa
5112Doanh thu bán các thành phẩm
5113Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114Doanh thu trợ cấp, trợ giá
5117Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118Doanh thu khác
61515Doanh thu hoạt động tài chính
62521Các khoản giảm trừ doanh thu
5211Chiết khấu thương mại
5212Hàng bán bị trả lại
5213Giảm giá hàng bán
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
63611Mua hàng
6111Mua nguyên liệu, vật liệu
6112Mua hàng hóa
64621Chi phí nguyên vật liệu, trực tiếp
65622Chi phí nhân công trực tiếp
66623Chi phí sử dụng máy thi công
6231Chi phí nhân công
6232Chi phí nguyên, vật liệu
6233Chi phí dụng cụ sản xuất
6234Chi phí khấu hao máy thi công
6237Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238Chi phí bằng tiền khác
67627Chi phí sản xuất chung
6271Chi phí nhân viên phân xưởng
6272Chi phí nguyên, vật liệu
6273Chi phí dụng cụ sản xuất
6274Chi phí khấu hao TSCĐ
6277Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278Chi phí bằng tiền khác
68631Giá thành sản xuất
69632Giá vốn hàng bán
70635Chi phí tài chính
71641Chi phí bán hàng
6411Chi phí nhân viên
6412Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414Chi phí khấu hao TSCĐ
6415Chi phí bảo hành
6417Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418Chi phí bằng tiền khác
72642Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421Chi phí nhân viên quản lý
6422Chi phí vật liệu quản lý
6423Chi phí đồ dùng văn phòng
6424Chi phí khấu hao TSCĐ
6425Thuế, phí lệ phí
6426Chi phí dự phòng
6427Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
73711Thu nhập khác
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
74811Chi phí khác
75821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
8212Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
76911Xác định kết quả kinh doanh

Trên đây là bảng danh mục chi tiết các tài khoản áp dụng để hạch toán kế toán theo Thông tư 200 bao gồm cả tài khoản cấp 1, 2 và 3. Nắm rõ hệ thống tài khoản này giúp kế toán hạch toán đúng theo Thông tư doanh nghiệp áp dụng, từ đó lên báo cáo được chính xác và chuẩn theo Luật kế toán.

3. Download bộ sơ đồ kế chữ T toán tổng hợp theo Thông tư 200

Bộ sơ đồ kế toán tổng hợp chữ T theo Thông tư 200 là tài liệu quan trọng giúp các bạn biết cách định khoản các nghiệp vụ phát sinh cụ thể trong thực tế làm việc và cách kiểm tra, đối chiếu trong quá trình hạch toán.

Bộ sơ đồ chữ T giúp tổng hợp lại các nội dung hạch toán theo từng tài khoản cho những doanh nghiệp áp dụng theo Thông tư 200 như:

Kế toán tiền mặt (VNĐ) – TK 1111Kế toán tiền mặt (ngoại tệ) – TK 1112Kế toán đánh giá lại vàng tiền tệ – TK 1113Kế toán tiền gửi ngân hàng (VNĐ) – TK 1121Kế toán tiền gửi ngân hàng (ngoại tệ) – TK 1122Kế toán đánh giá lại vàng tiền tệ – TK 1123Kế toán tiền đang chuyển – TK 113…

Tất cả sơ đồ chữ T theo Thông tư 200, các bạn có thể download theo link sau:

Download sơ đồ chữ T theo thông tư 200

Những thông tin trên đây chính là một trong những hành trang cần thiết cho các bạn khi đi làm tại môi trường thực tế. Những sơ đồ này nhằm định hướng để việc hạch toán được thực hiện theo đúng Thông tư áp dụng và từ đó giúp công việc kế toán trở nên dễ dàng và chuẩn mực.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Mở Đĩa Cd Trên Laptop Win 10, Phát Cd Hoặc Dvd Trong Windows Media Player

Song nếu vẫn chưa thực sự tự tin với vốn kiến thức đang có, bạn muốn có một nền tảng vững chắc hơn thì hãy tham gia khóa đào tạo tại trung tâm New
Train của chúng tôi. Với sự thấu hiểu mong muốn của những làm nghề kế toán và sự tận tâm của một trung tâm uy tín, New
Train sẽ đồng hành, hỗ trợ giải đáp mọi vướng mắc của các bạn trong suốt quá trình làm nghề. 

Newtrain cùng bạn tiến gần hơn tới thành công trong sự nghiệp kế toán

Để biết thêm thông tin chi tiết về các khóa học kế toán tổng hợp và khóa học kế toán tổng hợp online tại trung tâm đào tạo Newtrain,

Sơ đồ hạch toán tài khoản kế toán theo thông tư 200 gồm tổng cộng hơn 140 sơ đồ tất cả. Vì quá dài nên công ty dịch vụ kế toán Tin
Law xin chia thành nhiều phần, trong bài viết này sẽ chỉ gửi đến các bạn bộ sơ đồ kế toán tổng hợp hay dùng. Còn bạn nào muốn xem trọn bộ hồ sơ hoặc muốn xem chi tiết cách hạch toán cho từng tài khoản, cho từng trường hợp thì có thể tham khảo tại các đường link chúng tôi cung cấp trong bài viết.

Dưới đây là trọn bộ sơ đồ hạch toán tổng hợp theo thông tư 200/2014/TT-BTC áp dụng cho mọi doanh nghiệp.

Căn cứ pháp lý

Một số sơ đồ kế toán tổng hợp phổ biến

Sơ đồ số 129 – Kế toán tổng hợp mua bán hàng hóa

*
Sơ đồ số 129 – Kế toán tổng hợp mua bán hàng hóaGiải thích sơ đồ số 129 – Kế toán tổng hợp mua bán hàng hóa

Mua hàng hoá nhập kho (gồm cả thuế GTGT, nếu có)Xuất kho hàng hoá gửi đại lý, gửi đi bán
Xuất kho hàng hoá đem bán
Kết chuyển giá vốn hàng gửi đi bán và xác định là đã bán
Doanh thu bán hàng hoá và thuế GTGT đầu ra
Thanh toán tiền hoặc giảm nợ phải thu cho người mua về chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
Kết chuyển chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng hoá bị trả lại, ghi giảm doanh thu
Kết chuyển doanh thu bán hàng thuần sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh
Kết chuyển giá vốn hàng bán sang TK 911

Sơ đồ số 130 – Kế toán tổng hợp mua, bán hàng hoá nhập khẩu

*
Sơ đồ số 130 – Kế toán tổng hợp mua, bán hàng hoá nhập khẩu

Giải thích sơ đồ số 130 – Kế toán tổng hợp mua, bán hàng hoá nhập khẩu

Mua hàng hoá nhập khẩu nhập kho
Thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường phải nộp của hàng nhập khẩu
Thuế GTGT phải nộp của hàng nhập khẩu
Nộp Thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế nhập khẩu, Thuế bảo vệ môi trường, nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu vào NSNNGiá vốn của hàng hoá xuất bán đã xác định là tiêu thụ
Xuất kho hàng hóa gửi cho đại lý, gửi đi bán
Kết chuyển giá vốn của hàng hoá gửi đi bán và xác định là đã bán
Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
Doanh thu bán hàng, thuế GTGT đầu ra
Trả tiền hoặc giảm nợ phải thu cho người mua về chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán
Kết chuyển chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại ghi giảm doanh thu
Kết chuyển doanh thu thuần sang TK 911Kết chuyển giá vốn hàng bán sang TK 911Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí QLDN

Sơ đồ số 131 – Kế toán tổng hợp mua và bán hàng trả chậm, trả góp

*
Sơ đồ số 131 – Kế toán tổng hợp mua và bán hàng trả chậm, trả góp

Giải thích sơ đồ số 131 – Kế toán tổng hợp mua và bán hàng trả chậm, trả góp

Mua hàng trả chậm, trả góp
Giá vốn hàng hóa xuất bán
Định kỳ phân bổ lãi mua hàng trả chậm vào chi phí tài chính
Doanh thu bán hàng trả chậm, thuế GTGT đầu ra, lãi bán hàng trả chậm, trả góp
Người mua trả tiền
Định kỳ phân bổ lãi bán hàng trả chậm vào doanh thu hoạt động tài chính
Cuối kỳ kết chuyển doanh thu bán hàng thuần vào bên Có TK 911Cuối kỳ kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính vào bên Có TK 911Cuối kỳ kết chuyển giá vốn hàng bán vào bên Nợ TK 911Cuối kỳ kết chuyển chi phí tài chính vào bên Nợ TK 911Trả tiền cho người bán

Sơ đồ số 132 – Kế toán tổng hợp thuế gtgt đầu vào

*
Sơ đồ số 132 – Kế toán tổng hợp thuế gtgt đầu vào

Sơ đồ số 133 – Kế toán tổng hợp đi vay và chi phí đi vay bằng hình thức phát hành trái phiếu

*
Sơ đồ số 133 

Giải thích 133 – Kế toán tổng hợp đi vay và chi phí đi vay bằng hình thức phát hành trái phiếu

Đi vay bằng hình thức phát hành trái phiếu có phụ trội (1c), có chiết khấu (1d)Định kỳ, trả lãi trái phiếu ghi vào chi phí tài chính trong kỳ (2a), hoặc được vốn hoá (2b)Định kỳ, tính trước lãi trái phiếu phải trả ghi vào chi phí tài chính (3a), hoặc được vốn hoá (3b) trong kỳ
Định kỳ, phân bổ chiết khấu trái phiếu vào chi phí tài chính (4a) hoặc được vốn hoá (4b) trong kỳ
Định kỳ, phân bổ phụ trội trái phiếu để ghi giảm chi phí đi vay
Trả lãi trái phiếu khi đáo hạn
Trả gốc vay theo mệnh giá

Sơ đồ số 134 – Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, dịch vụ

*
Sơ đồ số 134 – Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, dịch vụ

Giải thích sơ đồ 134 – Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, dịch vụ

1a. Xuất nguyên liệu, vật liệu để sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ

1b. Xuất nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ dùng chung cho các phân xưởng, bộ phận sản xuất

1c. Xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ dùng cho bộ phận bán hàng, quản lý doanh nghiệp

2 (2a, 2b, 2c). Tiền lương phải trả, trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

3 (3a,3b). Khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ (TK 627), dùng cho bộ phận bán hàng (TK 641), dùng cho bộ phận quản lý (TK 642)

4 (4a,4b). Chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho sản xuất sản phẩm (TK 627), dùng cho bộ phận bán hàng (TK 641), dùng cho bộ phận quản lý DN (TK 642)

5 (5a, 5b, 5c). Kết chuyển chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm, dịch vụ

6 (6a, 6b, 6c). Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung phần trên mức bình thường vào giá vốn hàng bán

7a. Giá thành sản phẩm nhập kho;

7b. Giá thành sản phẩm, dịch vụ hoàn thành gửi đi bán;

7c. Giá thành sản phẩm sản xuất xong tiêu thụ ngay, giá thành dịch vụ hoàn thành đã cung cấp trong kỳ.

Sơ đồ số 135 – Kế toán tổng hợp hàng bán bị trả lại, bị giảm giá

*
Sơ đồ số 135 – Kế toán tổng hợp hàng bán bị trả lại, bị giảm giá

Sơ đồ số 136 – Kế toán tổng hợp cho thuê hoạt động và nhượng bán, thanh lý bất động sản đầu tư

*
Sơ đồ số 136

Giải thích sơ đồ 136 – Kế toán tổng hợp cho thuê hoạt động và nhượng bán, thanh lý bất động sản đầu tư

Đầu tư, mua sắm BĐS đầu tư hoàn thành đưa vào sử dụng
Trích khấu hao BĐS đầu tư cho thuê hoạt động
Chi phí sửa chữa và các chi phí khác liên quan đến BĐS đầu tư
Doanh thu về cho thuê và doanh thu nhượng bán, thanh lý BĐS đầu tư
Ghi giảm BĐS đầu tư khi nhượng bán, thanh lýKết chuyển chi phí cho thuê hoạt động và chi phí nhượng bán, thanh lý BĐS đầu tư
Kết chuyển doanh thu cho thuê hoạt động và doanh thu nhượng bán, thanh lý BĐS đầu tư

Sơ đồ 137 – Kế toán tổng hợp ở đơn vị sản xuất, dịch vụ

*
Sơ đồ 137 – Kế toán tổng hợp ở đơn vị sản xuất, dịch vụ

Giải thích sơ đố 137 – Kế toán tổng hợp ở đơn vị sản xuất, dịch vụ

Mua nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ
Xuất nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ, dùng cho các phân xưởng, bộ phận sản xuất, bộ phận bán hàng, quản lý doanh nghiệp.Tiền lương phải trả, trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí (622, 623, 627, 641, 642)Trích khấu hao TSCĐChi phí dịch vụ mua ngoài
Cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung vào tài khoản 154 để tính giá thành sản phẩm, dịch vụ
Cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung phần trên mức bình thường (không tính vào giá thành sản phẩm) vào TK 632.Giá thành sản phẩm nhập kho
Giá thành sản phẩm, dịch vụ hoàn thành tiêu thụ ngay
Giá thành sản phẩm xuất kho được xác định là tiêu thụ
Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Doanh thu bán hàng, thuế GTGT đầu ra
Thanh toán tiền cho người mua về chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại
Cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu bán hàng bị trả lại vào bên Nợ TK 511Doanh thu hoạt động tài chính, thu nhập khác
Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu bán hàng thuần vào bên Có TK 911Cuối kỳ kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác vào bên Có TK 911Cuối kỳ kết chuyển giá vốn hàng bán vào bên Nợ TK 911Cuối kỳ kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí tài chính, chi phí khác vào bên Nợ TK 911Ghi nhận chi phí thuế TNDN hoãn lại
Ghi giảm chi phí thuế TNDN hoãn lại
Kết chuyển chi phí thuế TNDN hoãn lại vào bên Nợ TK 911Ghi nhận chi phí thuế TNDN hiện hành
Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành vào bên Nợ TK 911Kết chuyển lãi
Kết chuyển lỗ
Trích lập các quỹ
Chia cổ tức, lợi nhuận cho các cổ đông, cho các nhà đầu tư

Sơ đồ số 138 – Kế toán tổng hợp ở đơn vị kinh doanh hàng hoá

*
Sơ đồ số 138 – Kế toán tổng hợp ở đơn vị kinh doanh hàng hoá

Giải thích sơ đồ 138 – Kế toán tổng hợp ở đơn vị kinh doanh hàng hoá

Mua hàng hoá nhập kho
Xuất kho hàng hoá gửi đại lý, gửi đi bán
Giá vốn hàng hoá xuất bán
Giá vốn hàng hoá gửi đi bán và xác định là đã bán
Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Chi phí bán hàng, chi phí QLDN, chi phí tài chính, chi phí khác
Doanh thu bán hàng hoá, Thuế GTGT đầu ra
Thanh toán tiền hoặc giảm khoản phải thu cho người mua về chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán
Kết chuyển chiết khấu thương mại, doanh thu hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán ghi giảm doanh thu
Kết chuyển doanh thu bán hàng thuần vào bên Có TK 911Doanh thu hoạt động tài chính, thu nhập khác
Kết chuyển Doanh thu hoạt động tài chính, thu nhập khác vào bên Có TK 911Kết chuyển giá vốn hàng bán vào bên Nợ TK 911Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí tài chính, chi phí khác vào bên Nợ TK 911Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành vào bên Nợ TK 911Ghi nhận chi phí thuế TNDN hoãn lại
Ghi giảm chi phí thuế TNDN hoãn lại
Kết chuyển chi phí thuế TNDN vào bên Nợ TK 911Kết chuyển lãi
Kết chuyển lỗ23 – Trích lập các quỹ, chia cổ tức, lợi nhuận cho cổ đông và nhà đầu tư.

Sơ đồ số 139 – Kế toán tổng hợp hoạt động đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

*
Sơ đồ số 139 – Kế toán tổng hợp hoạt động đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Giải thích sơ đồ số 139 – Kế toán tổng hợp hoạt động đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Góp vốn vào công ty liên doanh, liên kết bằng tiền
Ghi giảm khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn, khoản đầu tư khác, ghi tăng khoản đầu tư vào công ty liên doanh liên kết khi nhà đầu tư mua thêm khoản đầu tư để trở thành nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể.Góp vốn đầu tư vào công ty liên kết bằng vật tư, hàng hoá, TSCĐGóp vốn đầu tư vào công ty liên doanh,liên kết bằng quyền sử dụng đất do Nhà nước giao
Nhượng bán khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Cổ tức, lợi nhuận được chia
Ghi giảm khoản đầu tư vào công ty liên doanh,liên kết, ghi tăng khoản đầu tư khác khi nhà đầu tư không còn ảnh hưởng đáng kể
Ghi giảm khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết, ghi tăng khoản đầu tư vào công ty con, khi mua thêm khoản đầu tư và có quyền

Sơ đồ số 140 – Kế toán tổng hợp chi phí bảo hành công trình xây lắp

*
Sơ đồ số 140 – Kế toán tổng hợp chi phí bảo hành công trình xây lắp

Giải thích sơ đồ 140 – Kế toán tổng hợp chi phí bảo hành công trình xây lắp

Dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp
Xuất nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ để sửa chữa bảo hành công trình xây lắp
Tiền lương phải trả, trích BHXH, BHYTế, KPCĐ tính vào chi phí bảo hành công trình xây lắp
Chi phí sử dụng máy thi công thuê ngoài
Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bảo hành công trình xây lắp
Chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho phân xưởng, đội, bộ phận bảo hành công trình xây lắp
Cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung
Kết chuyển chi phí bảo hành công trình xây lắp khi hoàn thành
Hoàn nhập số chênh lệch giữa số dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp lớn hơn số chi phí thực tế phát sinh.

Tổng hợp trọn bộ sơ đồ kế toán theo thông tư 200

Để xem trọn bộ sơ đồ kế toán theo Thông tư 200 các bạn truy cập tại đây: Trọn bộ sơ đồ kế toán theo Thông tư 200

Số hiệuTên sơ đồ
Sơ đồ số 1aKế toán tiền mặt (vnd)
Sơ đồ số 1bKế toán tiền mặt (ngoại tệ)
Sơ đồ số 1cKế toán đánh giá lại vàng tiền tệ
Sơ đồ số 2aKế toán tiền gửi ngân hàng (vnd)
Sơ đồ số 2bKế toán tiền gửi ngân hàng (ngoại tệ)
Sơ đồ số 2cKế toán đánh giá lại vàng tiền tệ
Sơ đồ số 3Kế toán tiền đang chuyển
Sơ đồ số 4Kế toán chứng khoán kinh doanh
Sơ đồ số 5Kế toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Sơ đồ số 6Kế toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (tiếp)
Sơ đồ số 7Kế toán phải thu của khách hàng
Sơ đồ số 8Kế toán thuế giá trị gia tăng đầu vào
Sơ đồ số 9aKế toán phải thu nội bộ về vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Sơ đồ số 9bKế toán các khoản phải thu nội bộ khác
Sơ đồ số 9cKế toán tại chủ đầu tư có thành lập bqlda đầu tư
Sơ đồ số 10aKế toán tài sản thiếu chờ xử lý
Sơ đồ số 10bKế toán các khoản phải thu khác
Sơ đồ số 10cKế toán khoản phải thu về cổ phần hóa
Sơ đồ số 11Kế toán tạm ứng
Sơ đồ số 12aKế toán hàng mua đang đi đường (phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 12bKế toán hàng mua đang đi đường (phương pháp kiểm kê định kỳ)
Sơ đồ số 13Kế toán nguyên liệu, vật liệu (phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 14Kế toán công cụ, dụng cụ (phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 15Kế toán chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (theo phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 16Kế toán thành phẩm (phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 17Kế toán hàng hoá (phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 17 (Tiếp)Kế toán hàng hoá (phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 18Kế toán hàng gửi đi bán (phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 19Kế toán hàng hoá kho bảo thuế
Sơ đồ số 20Kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ, hàng hóa, hàng gửi đi bán (phương pháp kiểm kê định kỳ)
Sơ đồ số 21Kế toán thành phẩm (phương pháp kiểm kê định kỳ)
Sơ đồ số 22Kế toán chi hoạt động sự nghiệp
Sơ đồ số 23Kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
Sơ đồ số 24aKế toán tscđ tăng do mua ngoài dùng vào hoạt động sxkd (áp dụng phương pháp khấu trừ)
Sơ đồ số 24bKế toán tscđ hữu hình mua ngoài theo phương thức trả chậm, trả góp
Sơ đồ số 24cKế toán tscđ hữu hình mua dưới hình thức trao đổi
Sơ đồ số 24dKế toán tscđ hữu hình tự sản xuất
Sơ đồ số 25Kế toán tscđ tăng do xdcb hoàn thành
Sơ đồ số 26Kế toán chi phí phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu tscđ hữu hình
Sơ đồ số 27Kế toán chi mua sắm tscđ bằng nguồn kinh phí sự nghiệp, dự án dùng vào hoạt động sự nghiệp, dự án
Sơ đồ số 28Kế toán chi mua sắm tscđ bằng quỹ phúc lợi dùng vào hoạt động phúc lợi
Sơ đồ số 29Kế toán các trường hợp khác ghi tăng tscđ hữu hình
Sơ đồ số 30Kế toán ghi giảm tscđ hữu hình chuyển thành công cụ, dụng cụ (do không thoả mãn tiêu chuẩn tscđ) (tscđ hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh)
Sơ đồ số 31Hạch toán thanh lý, nhượng bán tscđ hữu hình dùng vào hoạt động sxkd (đơn vị áp dụng phương pháp khấu trừ)
Sơ đồ số 32Kế toán nhượng bán tscđ hữu hình dùng vào hoạt động văn hoá, phúc lợi và sự nghiệp, dự án
Sơ đồ số 33Kế toán góp vốn bằng tscđ vào công ty con, cơ sở liên doanh đồng kiểm soát
Sơ đồ số 34Kế toán tscđ phát hiện thừa
Sơ đồ số 35aKế toán tscđ phát hiện thiếu (trường hợp có quyết định xử lý ngay)
Sơ đồ số 35bKế toán tscđ phát hiện thiếu (trường hợp chưa xác định được nguyên nhân)
Sơ đồ số 35cKế toán xử lý tscđ hữu hình khi kiểm kê tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp để cph dn 100% vốn nhà nước
Sơ đồ số 36Kế toán thuê tài chính
Sơ đồ số 36 (tiếp)Kế toán thuê tài chính
Sơ đồ số 36 (tiếp)Kế toán thuê tài chính
Sơ đồ số 36 (tiếp)Kế toán trả lại hoặc mua lại tài sản thuê tài chính
SƠ ĐỒ SỐ 37Kế toán tổng hợp tăng, giảm tscđ vô hình
SƠ ĐỒ SỐ 38Kế toán mua tscđ vô hình theo
SƠ ĐỒ SỐ 39Kế toán trao đổi tài sản cố định vô hình
SƠ ĐỒ SỐ 40Kế toán tscđ vô hình hình thành từ nội bộ
SƠ ĐỒ SỐ 41Kế toán mua tscđ là quyền sử dụng đất
SƠ ĐỒ SỐ 42Kế toán tscđ vô hình được tài trợ, biếu tặng
SƠ ĐỒ SỐ 43Kế toán thanh lý, nhượng bán tscđ vô hình
SƠ ĐỒ SỐ 44Kế toán hao mòn tài sản cố định
Sơ đồ số 45Kế toán tổng hợp tăng, giảm bđs đầu tư
Sơ đồ số 46Kế toán chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu
Sơ đồ số 47Kế toán cho thuê hoạt động bất động sản đầu tư
Sơ đồ số 48Kế toán bán, thanh lý bất động sản đầu tư
Sơ đồ số 49Kế toán đầu tư vào công ty con
Sơ đồ số 50Kế toán đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Sơ đồ số 50 (tiếp)Kế toán đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Sơ đồ số 51Kế toán thanh lý, nhượng bán khoản đầu tư
Sơ đồ số 52Kế toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (ghi tại bên liên doanh bán hàng, cung cấp dịch vụ và chia doanh thu cho các bên liên doanh khác)
Sơ đồ số 53Kế toán chi phí phát sinh chung do mỗi bên tham gia liên doanh phải gánh chịu (ghi tại bên tham gia liên doanh có phát sinh chi phí chung và hạch toán chi phí chung)
Sơ đồ số 54Kế toán chi phí, doanh thu phát sinh tại mỗi bên liên doanh (hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát)
Sơ đồ số 55Kế toán đầu tư khác
Sơ đồ số 56Kế toán dự phòng tổn thất tài sản
Sơ đồ số 56 (tiếp)Kế toán dự phòng tổn thất tài sản
Sơ đồ số 57Kế toán xây dựng cơ bản dở dang
Sơ đồ số 58Kế toán chi phí sửa chữa tscđ
Sơ đồ số 59Sơ đồ kế toán chi phí trả trước
Sơ đồ số 59 (tiếp)Sơ đồ kế toán chi phí trả trước
Sơ đồ số 60Kế toán tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Sơ đồ số 61Kế toán cầm cố, thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
Sơ đồ số 62Kế toán phải trả người bán
Sơ đồ số 63Sơ đồ kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Sơ đồ số 64Kế toán thuế gtgt đầu ra
Sơ đồ số 65Kế toán thuế gtgt của hàng nhập khẩu
Sơ đồ số 66Kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt
Sơ đồ số 67Kế toán thuế xuất khẩu
Sơ đồ số 68Kế toán thuế nhập khẩu
Sơ đồ số 69Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp
Sơ đồ số 70Kế toán thuế thu nhập cá nhân
Sơ đồ số 76Kế toán phải trả người lao động
Sơ đồ số 77Kế toán trích trước tiền lương nghỉ phép, ngừng sx
Sơ đồ số 78Kế toán chi phí sửa chữa tscđ
Sơ đồ số 79Kế toán chi phí phải trả
Sơ đồ số 80Kế toán phải trả nội bộ
Sơ đồ số 81Kế toán thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Sơ đồ số 82Kế toán các khoản phải trả, phải nộp khác
Sơ đồ số 83Kế toán vay và nợ thuê tài chính
Sơ đồ số 84Kế toán phát hành trái phiếu thường
Sơ đồ số 85Kế toán trái phiếu chuyển đổi
Sơ đồ số 86Kế toán nhận ký quỹ, ký cược dài hạn  
Sơ đồ số 87Kế toán thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Sơ đồ số 88Kế toán dự phòng phải trả
Sơ đồ số 89Kế toán quỹ khen thưởng, phúc lợi
Sơ đồ số 90Kế toán quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Sơ đồ số 91Kế toán quỹ bình ổn giá
Sơ đồ số 92aKế toán vốn đầu tư của chủ sở hữu
Sơ đồ số 92a (Tiếp)Kế toán vốn đầu tư của chủ sở hữu (chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần)
Sơ đồ số 92bKế toán thặng dư vốn cổ phần
Sơ đồ số 93Kế toán quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
Sơ đồ số 94Kế toán vốn khác
Sơ đồ số 95Kế toán chênh lệch đánh giá lại tài sản
Sơ đồ số 96Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm báo cáo
Sơ đồ số 97Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái khi mua, bán ngoại tệ của hoạt động sxkd
Sơ đồ số 98Kế toán mua vật tư hàng hoá, dịch vụ, tscđ phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh bằng ngoại tệ
Sơ đồ số 99Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi được thanh toán các khoản nợ phải thu bằng ngoại tệ của hoạt động sxkd
Sơ đồ số 100Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi được thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ của hoạt động sxkd
Sơ đồ số 101Kế toán doanh thu và thu nhập khác bằng ngoại tệ của hoạt động sxkd
Sơ đồ số 102Kế toán quỹ đầu tư phát triển
Sơ đồ số 103Kế toán quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
Sơ đồ số 104Kế toán quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu
Sơ đồ số 105Hạch toán cổ phiếu quỹ
Sơ đồ số 106Kế toán lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Sơ đồ số 107Kế toán nguồn vốn xây dựng cơ bản
Sơ đồ số 108Kế toán nguồn kinh phí sự nghiệp
Sơ đồ số 109Kế toán nguồn kinh phí đã hình thành tscđ
Sơ đồ số 110aKế toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ chịu thuế gtgt tính theo phương pháp khấu trừ
Sơ đồ số 110bKế toán doanh thu bán hàng không chịu thuế gtgt
Sơ đồ số 110cKế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ chịu thuế xk, ttđb, bvmt
Sơ đồ số 110dKế toán doanh thu từ chương trình dành cho khách hàng truyền thống
Sơ đồ số 110eKế toán đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ xuất bán cho các đơn vị hạch toán phụ thuộc trong nội bộ doanh nghiệp
Sơ đồ số 110gKế toán doanh thu hợp đồng xây dựng
Sơ đồ số 110hKế toán doanh thu hàng đổi hàng không tương tự chịu thuế gtgt tính theo phương pháp khấu trừ
Sơ đồ số 110iKế toán doanh thu hàng đổi hàng không tương tự (trường hợp hàng xuất đổi và hàng nhận đổi về không chịu thuế gtgt)
Sơ đồ số 110kKế toán bán hàng đại lý (hàng chịu thuế gtgt)
Sơ đồ số 110lKế toán bán hàng đại lý (hàng không chịu thuế gtgt)
Sơ đồ số 110mKế toán đơn vị nhận bán hàng đại lý
Sơ đồ số 110nKế toán doanh thu trợ cấp, trợ giá
Sơ đồ số 111aKế toán xuất kho hàng hoá để biếu tặng (được trang trải bằng quỹ khen thưởng, phúc lợi)
Sơ đồ số 111bTrả lương cho người lao động bằng sản phẩm, hàng hoá
Sơ đồ số 112Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
Sơ đồ số 113Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Sơ đồ số 114Kế toán tổng hợp nguyên liệu, vật liệu ở đơn vị cung cấp dịch vụ (theo phương pháp kiểm kê định kỳ)
Sơ đồ số 115Kế toán chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp (theo phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 116Kế toán chi phí nhân công trực tiếp (theo phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 117Kế toán chi phí sử dụng máy thi công
Sơ đồ số 118Kế toán chi phí sản xuất chung
Sơ đồ số 119Kế toán giá thành sản xuất (theo phương pháp kiểm kê định kỳ)
Sơ đồ số 120aKế toán giá vốn hàng bán (theo phương pháp kê khai thường xuyên)
Sơ đồ số 120bKế toán giá vốn hàng bán (theo phương pháp kiểm kê định kỳ)
Sơ đồ tổng hợp
Sơ đồ số 129Kế toán tổng hợp mua bán hàng hoá
Sơ đồ số 130Kế toán tổng hợp mua, bán hàng hoá nhập khẩu
Sơ đồ số 131Kế toán tổng hợp mua và bán hàng trả chậm, trả góp
Sơ đồ số 132Kế toán tổng hợp thuế gtgt đầu vào
Sơ đồ số 133Kế toán tổng hợp đi vay và chi phí đi vay bằng hình thức phát hành trái phiếu
Sơ đồ số 134Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, dịch vụ
Sơ đồ số 135Kế toán tổng hợp hàng bán bị trả lại, bị giảm giá
Sơ đồ số 136Kế toán tổng hợp cho thuê hoạt động và nhượng bán, thanh lý bất động sản đầu tư
Sơ đồ số 137Kế toán tổng hợp ở đơn vị sản xuất, dịch vụ
Sơ đồ số 138Kế toán tổng hợp ở đơn vị kinh doanh hàng hoá
Sơ đồ số 139Kế toán tổng hợp hoạt động đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Sơ đồ số 140Kế toán tổng hợp chi phí bảo hành công trình xây lắp

Trên đây là file download bộ sơ đồ kế toán tổng hợp theo thông tư 200. Những thông tin này chính là một trong những hành trang cần thiết cho các bạn khi đi làm tại môi trường thực tế. Những sơ đồ này nhằm định hướng để việc hạch toán được thực hiện theo đúng Thông tư áp dụng và từ đó giúp công việc kế toán trở nên dễ dàng và chuẩn mực.